Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Veritaseum được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 28 tháng Mười một 2021.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Veritaseum trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Veritaseums hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). The Veritaseum là tiền tệ không có nước. Ký hiệu VERI có thể được viết VERI. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Mười một 2021 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái the Veritaseum cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười một 2021 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VERI có 15 chữ số có nghĩa.


KGS VERI
coinmill.com
50 0.021769
100 0.043537
200 0.087074
500 0.217686
1000 0.435372
2000 0.870744
5000 2.176860
10,000 4.353721
20,000 8.707442
50,000 21.768604
100,000 43.537208
200,000 87.074416
500,000 217.686040
1,000,000 435.372081
2,000,000 870.744161
5,000,000 2176.860403
10,000,000 4353.720806
KGS tỷ lệ
27 tháng Mười một 2021
VERI KGS
coinmill.com
0.020000 46
0.050000 115
0.100000 230
0.200000 459
0.500000 1148
1.000000 2297
2.000000 4594
5.000000 11,484
10.000000 22,969
20.000000 45,938
50.000000 114,844
100.000000 229,689
200.000000 459,377
500.000000 1,148,443
1000.000000 2,296,886
2000.000000 4,593,772
5000.000000 11,484,430
VERI tỷ lệ
22 tháng Mười một 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ