Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 25 tháng Mười một 2021.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu VND có thể được viết D. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Mười một 2021 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Mười một 2021 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 5 chữ số có nghĩa.


KGS VND
coinmill.com
50 13,400
100 26,800
200 53,400
500 133,800
1000 267,400
2000 534,800
5000 1,337,200
10,000 2,674,400
20,000 5,348,600
50,000 13,371,600
100,000 26,743,000
200,000 53,486,000
500,000 133,715,200
1,000,000 267,430,400
2,000,000 534,860,600
5,000,000 1,337,151,600
10,000,000 2,674,303,200
KGS tỷ lệ
25 tháng Mười một 2021
VND KGS
coinmill.com
20,000 75
50,000 187
100,000 374
200,000 748
500,000 1870
1,000,000 3739
2,000,000 7479
5,000,000 18,696
10,000,000 37,393
20,000,000 74,786
50,000,000 186,965
100,000,000 373,929
200,000,000 747,858
500,000,000 1,869,646
1,000,000,000 3,739,292
2,000,000,000 7,478,583
5,000,000,000 18,696,459
VND tỷ lệ
25 tháng Mười một 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ