Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 25 tháng Sáu 2019.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu VND có thể được viết D. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Sáu 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Sáu 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 5 chữ số có nghĩa.


KGS VND
coinmill.com
50 16,800
100 33,600
200 67,200
500 167,800
1000 335,600
2000 671,200
5000 1,677,800
10,000 3,355,600
20,000 6,711,000
50,000 16,777,600
100,000 33,555,000
200,000 67,110,000
500,000 167,775,200
1,000,000 335,550,400
2,000,000 671,100,800
5,000,000 1,677,752,200
10,000,000 3,355,504,400
KGS tỷ lệ
25 tháng Sáu 2019
VND KGS
coinmill.com
20,000 60
50,000 149
100,000 298
200,000 596
500,000 1490
1,000,000 2980
2,000,000 5960
5,000,000 14,901
10,000,000 29,802
20,000,000 59,604
50,000,000 149,009
100,000,000 298,018
200,000,000 596,036
500,000,000 1,490,089
1,000,000,000 2,980,178
2,000,000,000 5,960,356
5,000,000,000 14,900,890
VND tỷ lệ
25 tháng Sáu 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ