Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Mười một 2018.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu VND có thể được viết D. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Mười một 2018 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Mười một 2018 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 5 chữ số có nghĩa.


KGS VND
coinmill.com
50 16,600
100 33,400
200 66,800
500 166,800
1000 333,800
2000 667,400
5000 1,668,600
10,000 3,337,200
20,000 6,674,400
50,000 16,686,000
100,000 33,372,000
200,000 66,743,800
500,000 166,859,600
1,000,000 333,719,000
2,000,000 667,438,000
5,000,000 1,668,595,200
10,000,000 3,337,190,200
KGS tỷ lệ
14 tháng Mười một 2018
VND KGS
coinmill.com
20,000 60
50,000 150
100,000 300
200,000 599
500,000 1498
1,000,000 2997
2,000,000 5993
5,000,000 14,983
10,000,000 29,965
20,000,000 59,931
50,000,000 149,827
100,000,000 299,653
200,000,000 599,307
500,000,000 1,498,266
1,000,000,000 2,996,533
2,000,000,000 5,993,066
5,000,000,000 14,982,664
VND tỷ lệ
14 tháng Mười một 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ