Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 22 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu VND có thể được viết D. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


KGS VND
coinmill.com
50 14,800
100 29,800
200 59,400
500 148,600
1000 297,400
2000 594,600
5000 1,486,600
10,000 2,973,400
20,000 5,946,800
50,000 14,866,800
100,000 29,733,800
200,000 59,467,600
500,000 148,668,800
1,000,000 297,337,600
2,000,000 594,675,200
5,000,000 1,486,688,000
10,000,000 2,973,376,000
KGS tỷ lệ
22 tháng Chín 2026
VND KGS
coinmill.com
20,000 67
50,000 168
100,000 336
200,000 673
500,000 1682
1,000,000 3363
2,000,000 6726
5,000,000 16,816
10,000,000 33,632
20,000,000 67,264
50,000,000 168,159
100,000,000 336,318
200,000,000 672,636
500,000,000 1,681,590
1,000,000,000 3,363,181
2,000,000,000 6,726,361
5,000,000,000 16,815,903
VND tỷ lệ
22 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ