Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và WorldCoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Mười một 2021.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho WorldCoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào WorldCoins hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). The WorldCoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu WDC có thể được viết WDC. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Mười một 2021 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái the WorldCoin cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Mười 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi WDC có 12 chữ số có nghĩa.


KGS WDC
coinmill.com
50 2481.127
100 4962.255
200 9924.509
500 24,811.273
1000 49,622.545
2000 99,245.091
5000 248,112.727
10,000 496,225.455
20,000 992,450.909
50,000 2,481,127.273
100,000 4,962,254.546
200,000 9,924,509.092
500,000 24,811,272.731
1,000,000 49,622,545.462
2,000,000 99,245,090.925
5,000,000 248,112,727.312
10,000,000 496,225,454.624
KGS tỷ lệ
30 tháng Mười một 2021
WDC KGS
coinmill.com
5000.000 101
10,000.000 202
20,000.000 403
50,000.000 1008
100,000.000 2015
200,000.000 4030
500,000.000 10,076
1,000,000.000 20,152
2,000,000.000 40,304
5,000,000.000 100,761
10,000,000.000 201,521
20,000,000.000 403,043
50,000,000.000 1,007,607
100,000,000.000 2,015,213
200,000,000.000 4,030,426
500,000,000.000 10,076,065
1,000,000,000.000 20,152,130
WDC tỷ lệ
21 tháng Mười 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ