Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Ounce bạc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 19 tháng Tư 2021.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce bạc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce bạc hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Ký hiệu XAG có thể được viết Ag Oz. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Tư 2021 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Ounce bạc cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Tư 2021 từ Kitco. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAG có 5 chữ số có nghĩa.


KGS XAG
coinmill.com
50 0.023
100 0.045
200 0.091
500 0.227
1000 0.454
2000 0.909
5000 2.272
10,000 4.544
20,000 9.089
50,000 22.722
100,000 45.444
200,000 90.888
500,000 227.220
1,000,000 454.440
2,000,000 908.880
5,000,000 2272.200
10,000,000 4544.400
KGS tỷ lệ
19 tháng Tư 2021
XAG KGS
coinmill.com
0.020 44
0.050 110
0.100 220
0.200 440
0.500 1100
1.000 2201
2.000 4401
5.000 11,003
10.000 22,005
20.000 44,010
50.000 110,026
100.000 220,051
200.000 440,102
500.000 1,100,255
1000.000 2,200,511
2000.000 4,401,021
5000.000 11,002,554
XAG tỷ lệ
17 tháng Tư 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ