Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Ounce bạc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 22 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce bạc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce bạc hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Ký hiệu XAG có thể được viết Ag Oz. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Ounce bạc cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAG có 5 chữ số có nghĩa.


KGS XAG
coinmill.com
0 61.857
0 123.715
0 309.287
0 618.574
0 1237.149
1 3092.872
1 6185.744
2 12,371.489
5 30,928.722
10 61,857.443
20 123,714.886
50 309,287.216
100 618,574.431
200 1,237,148.863
500 3,092,872.157
1000 6,185,744.315
2000 12,371,488.630
KGS tỷ lệ
21 tháng Tám 2026
XAG KGS
coinmill.com
50.000 0
100.000 0
200.000 0
500.000 0
1000.000 0
2000.000 0
5000.000 1
10,000.000 2
20,000.000 3
50,000.000 8
100,000.000 16
200,000.000 32
500,000.000 81
1,000,000.000 162
2,000,000.000 323
5,000,000.000 808
10,000,000.000 1617
XAG tỷ lệ
21 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ