Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Ounce bạc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce bạc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce bạc hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Ký hiệu XAG có thể được viết Ag Oz. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Ounce bạc cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAG có 5 chữ số có nghĩa.


KGS XAG
coinmill.com
50 37.308
100 74.617
200 149.234
500 373.084
1000 746.168
2000 1492.335
5000 3730.838
10,000 7461.676
20,000 14,923.351
50,000 37,308.378
100,000 74,616.756
200,000 149,233.512
500,000 373,083.779
1,000,000 746,167.558
2,000,000 1,492,335.116
5,000,000 3,730,837.790
10,000,000 7,461,675.579
KGS tỷ lệ
21 tháng Chín 2026
XAG KGS
coinmill.com
50.000 67
100.000 134
200.000 268
500.000 670
1000.000 1340
2000.000 2680
5000.000 6701
10,000.000 13,402
20,000.000 26,804
50,000.000 67,009
100,000.000 134,018
200,000.000 268,036
500,000.000 670,091
1,000,000.000 1,340,182
2,000,000.000 2,680,363
5,000,000.000 6,700,908
10,000,000.000 13,401,816
XAG tỷ lệ
21 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ