Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Ounce vàng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 tháng Ba 2019.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce vàng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce vàng hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Ký hiệu XAU có thể được viết Au Oz. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Ba 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Ounce vàng cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Ba 2019 từ London Metal Exchange. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAU có 4 chữ số có nghĩa.


KGS XAU
coinmill.com
50 0.000
100 0.001
200 0.002
500 0.004
1000 0.008
2000 0.016
5000 0.039
10,000 0.079
20,000 0.157
50,000 0.393
100,000 0.787
200,000 1.574
500,000 3.935
1,000,000 7.870
2,000,000 15.740
5,000,000 39.350
10,000,000 78.699
KGS tỷ lệ
20 tháng Ba 2019
XAU KGS
coinmill.com
0.001 64
0.001 127
0.002 254
0.005 635
0.010 1271
0.020 2541
0.050 6353
0.100 12,707
0.200 25,413
0.500 63,533
1.000 127,066
2.000 254,132
5.000 635,330
10.000 1,270,659
20.000 2,541,318
50.000 6,353,296
100.000 12,706,591
XAU tỷ lệ
19 tháng Ba 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ