Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Ounce vàng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce vàng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce vàng hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Ký hiệu XAU có thể được viết Au Oz. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Ounce vàng cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAU có 5 chữ số có nghĩa.


KGS XAU
coinmill.com
0 4164.147
0 8328.295
0 20,820.737
0 41,641.474
0 83,282.948
1 208,207.371
1 416,414.742
2 832,829.485
5 2,082,073.712
10 4,164,147.424
20 8,328,294.848
50 20,820,737.120
100 41,641,474.239
200 83,282,948.479
500 208,207,371.197
1000 416,414,742.394
2000 832,829,484.788
KGS tỷ lệ
21 tháng Tám 2026
XAU KGS
coinmill.com
5000.000 0
10,000.000 0
20,000.000 0
50,000.000 0
100,000.000 0
200,000.000 0
500,000.000 1
1,000,000.000 2
2,000,000.000 5
5,000,000.000 12
10,000,000.000 24
20,000,000.000 48
50,000,000.000 120
100,000,000.000 240
200,000,000.000 480
500,000,000.000 1201
1,000,000,000.000 2401
XAU tỷ lệ
21 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ