Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và NEM được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho NEM trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào NEMs hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). The NEM là tiền tệ không có nước. Ký hiệu XEM có thể được viết XEM. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái the NEM cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEM có 15 chữ số có nghĩa.


KGS XEM
coinmill.com
50 15.202
100 30.404
200 60.808
500 152.021
1000 304.041
2000 608.082
5000 1520.205
10,000 3040.410
20,000 6080.821
50,000 15,202.052
100,000 30,404.103
200,000 60,808.206
500,000 152,020.516
1,000,000 304,041.031
2,000,000 608,082.062
5,000,000 1,520,205.156
10,000,000 3,040,410.312
KGS tỷ lệ
5 tháng Mười 2026
XEM KGS
coinmill.com
20.000 66
50.000 164
100.000 329
200.000 658
500.000 1645
1000.000 3289
2000.000 6578
5000.000 16,445
10,000.000 32,890
20,000.000 65,781
50,000.000 164,451
100,000.000 328,903
200,000.000 657,806
500,000.000 1,644,515
1,000,000.000 3,289,030
2,000,000.000 6,578,060
5,000,000.000 16,445,149
XEM tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ