Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Tây Phi CFA được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 7 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tây Phi CFA trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tây Phi CFAs hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Tây Phi CFA là tiền tệ Benin (BJ, BEN), Burkina Faso (BF, BFA), Bờ Biển Ngà (Cote D'Ivoire, CI, CIV), Guinea-Bissau (GW, GNB), Mali (ML, MLI), Niger (NE, NER), Senegal (SN, SEN), và Togo (TG, TGO). Tây Phi CFA còn được gọi là Cộng đồng tìm Financiere Africaine BCEAO Franc. Ký hiệu XOF có thể được viết CFAF. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tây Phi CFA được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Tây Phi CFA cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XOF có 6 chữ số có nghĩa.


KGS XOF
coinmill.com
50 325
100 650
200 1301
500 3252
1000 6503
2000 13,007
5000 32,517
10,000 65,033
20,000 130,066
50,000 325,165
100,000 650,331
200,000 1,300,662
500,000 3,251,654
1,000,000 6,503,308
2,000,000 13,006,616
5,000,000 32,516,541
10,000,000 65,033,081
KGS tỷ lệ
3 tháng Năm 2023
XOF KGS
coinmill.com
500 77
1000 154
2000 308
5000 769
10,000 1538
20,000 3075
50,000 7688
100,000 15,377
200,000 30,754
500,000 76,884
1,000,000 153,768
2,000,000 307,536
5,000,000 768,839
10,000,000 1,537,679
20,000,000 3,075,358
50,000,000 7,688,395
100,000,000 15,376,790
XOF tỷ lệ
7 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ