Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Tây Phi CFA được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tây Phi CFA trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tây Phi CFAs hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Tây Phi CFA là tiền tệ Benin (BJ, BEN), Burkina Faso (BF, BFA), Bờ Biển Ngà (Cote D'Ivoire, CI, CIV), Guinea-Bissau (GW, GNB), Mali (ML, MLI), Niger (NE, NER), Senegal (SN, SEN), và Togo (TG, TGO). Tây Phi CFA còn được gọi là Cộng đồng tìm Financiere Africaine BCEAO Franc. Ký hiệu XOF có thể được viết CFAF. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tây Phi CFA được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Tây Phi CFA cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XOF có 6 chữ số có nghĩa.


KGS XOF
coinmill.com
50 323
100 646
200 1292
500 3229
1000 6458
2000 12,916
5000 32,289
10,000 64,579
20,000 129,157
50,000 322,893
100,000 645,786
200,000 1,291,571
500,000 3,228,928
1,000,000 6,457,855
2,000,000 12,915,711
5,000,000 32,289,277
10,000,000 64,578,554
KGS tỷ lệ
3 tháng Năm 2023
XOF KGS
coinmill.com
500 77
1000 155
2000 310
5000 774
10,000 1549
20,000 3097
50,000 7743
100,000 15,485
200,000 30,970
500,000 77,425
1,000,000 154,850
2,000,000 309,700
5,000,000 774,251
10,000,000 1,548,502
20,000,000 3,097,003
50,000,000 7,742,508
100,000,000 15,485,017
XOF tỷ lệ
12 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ