Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Tây Phi CFA được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 22 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tây Phi CFA trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tây Phi CFAs hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Tây Phi CFA là tiền tệ Benin (BJ, BEN), Burkina Faso (BF, BFA), Bờ Biển Ngà (Cote D'Ivoire, CI, CIV), Guinea-Bissau (GW, GNB), Mali (ML, MLI), Niger (NE, NER), Senegal (SN, SEN), và Togo (TG, TGO). Tây Phi CFA còn được gọi là Cộng đồng tìm Financiere Africaine BCEAO Franc. Ký hiệu XOF có thể được viết CFAF. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tây Phi CFA được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Tây Phi CFA cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XOF có 6 chữ số có nghĩa.


KGS XOF
coinmill.com
50 327
100 655
200 1310
500 3275
1000 6550
2000 13,099
5000 32,749
10,000 65,497
20,000 130,994
50,000 327,485
100,000 654,971
200,000 1,309,942
500,000 3,274,854
1,000,000 6,549,709
2,000,000 13,099,418
5,000,000 32,748,545
10,000,000 65,497,090
KGS tỷ lệ
3 tháng Năm 2023
XOF KGS
coinmill.com
500 76
1000 153
2000 305
5000 763
10,000 1527
20,000 3054
50,000 7634
100,000 15,268
200,000 30,536
500,000 76,339
1,000,000 152,679
2,000,000 305,357
5,000,000 763,393
10,000,000 1,526,785
20,000,000 3,053,571
50,000,000 7,633,927
100,000,000 15,267,854
XOF tỷ lệ
21 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ