Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Verge được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Verge trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Verges hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). The Verge là tiền tệ không có nước. Ký hiệu XVG có thể được viết XVG. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái the Verge cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XVG có 15 chữ số có nghĩa.


KGS XVG
coinmill.com
50 101.65
100 203.30
200 406.61
500 1016.52
1000 2033.04
2000 4066.07
5000 10,165.18
10,000 20,330.36
20,000 40,660.72
50,000 101,651.80
100,000 203,303.59
200,000 406,607.19
500,000 1,016,517.97
1,000,000 2,033,035.93
2,000,000 4,066,071.87
5,000,000 10,165,179.67
10,000,000 20,330,359.34
KGS tỷ lệ
3 tháng Năm 2023
XVG KGS
coinmill.com
100.00 49
200.00 98
500.00 246
1000.00 492
2000.00 984
5000.00 2459
10,000.00 4919
20,000.00 9838
50,000.00 24,594
100,000.00 49,188
200,000.00 98,375
500,000.00 245,938
1,000,000.00 491,875
2,000,000.00 983,750
5,000,000.00 2,459,376
10,000,000.00 4,918,752
20,000,000.00 9,837,504
XVG tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ