Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Verge được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Verge trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Verges hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). The Verge là tiền tệ không có nước. Ký hiệu XVG có thể được viết XVG. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái the Verge cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XVG có 15 chữ số có nghĩa.


KGS XVG
coinmill.com
50 231.13
100 462.26
200 924.51
500 2311.28
1000 4622.56
2000 9245.11
5000 23,112.79
10,000 46,225.57
20,000 92,451.14
50,000 231,127.85
100,000 462,255.71
200,000 924,511.42
500,000 2,311,278.55
1,000,000 4,622,557.10
2,000,000 9,245,114.20
5,000,000 23,112,785.50
10,000,000 46,225,570.99
KGS tỷ lệ
22 tháng Mười 2026
XVG KGS
coinmill.com
500.00 108
1000.00 216
2000.00 433
5000.00 1082
10,000.00 2163
20,000.00 4327
50,000.00 10,817
100,000.00 21,633
200,000.00 43,266
500,000.00 108,165
1,000,000.00 216,330
2,000,000.00 432,661
5,000,000.00 1,081,652
10,000,000.00 2,163,305
20,000,000.00 4,326,610
50,000,000.00 10,816,524
100,000,000.00 21,633,048
XVG tỷ lệ
22 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ