Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Rial Yemen được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rial Yemen trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yemen rials hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Rial Yemen là tiền tệ Yemen (YE, Yếm). Ký hiệu YER có thể được viết YRls. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Rial Yemen được chia thành 100 fils. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Yemen cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YER có 4 chữ số có nghĩa.


KGS YER
coinmill.com
50 135.315
100 270.630
200 541.255
500 1353.140
1000 2706.280
2000 5412.555
5000 13,531.390
10,000 27,062.780
20,000 54,125.560
50,000 135,313.900
100,000 270,627.805
200,000 541,255.605
500,000 1,353,139.015
1,000,000 2,706,278.025
2,000,000 5,412,556.055
5,000,000 13,531,390.135
10,000,000 27,062,780.270
KGS tỷ lệ
5 tháng Mười 2026
YER KGS
coinmill.com
200.000 74
500.000 185
1000.000 370
2000.000 739
5000.000 1848
10,000.000 3695
20,000.000 7390
50,000.000 18,476
100,000.000 36,951
200,000.000 73,902
500,000.000 184,756
1,000,000.000 369,511
2,000,000.000 739,022
5,000,000.000 1,847,556
10,000,000.000 3,695,112
20,000,000.000 7,390,224
50,000,000.000 18,475,559
YER tỷ lệ
5 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ