Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Rial Yemen được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rial Yemen trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yemen rials hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Rial Yemen là tiền tệ Yemen (YE, Yếm). Ký hiệu YER có thể được viết YRls. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Rial Yemen được chia thành 100 fils. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Yemen cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YER có 5 chữ số có nghĩa.


KGS YER
coinmill.com
0 0.005
0 0.005
0 0.020
0 0.035
0 0.075
1 0.185
1 0.370
2 0.735
5 1.845
10 3.685
20 7.370
50 18.430
100 36.860
200 73.720
500 184.300
1000 368.600
2000 737.195
KGS tỷ lệ
12 tháng Tám 2026
YER KGS
coinmill.com
0.005 0
0.010 0
0.020 0
0.050 0
0.100 0
0.200 1
0.500 1
1.000 3
2.000 5
5.000 14
10.000 27
20.000 54
50.000 136
100.000 271
200.000 543
500.000 1356
1000.000 2713
YER tỷ lệ
12 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ