Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Rial Yemen được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rial Yemen trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yemen rials hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Rial Yemen là tiền tệ Yemen (YE, Yếm). Ký hiệu YER có thể được viết YRls. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Rial Yemen được chia thành 100 fils. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Yemen cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YER có 4 chữ số có nghĩa.


KGS YER
coinmill.com
50 135.025
100 270.055
200 540.110
500 1350.270
1000 2700.545
2000 5401.085
5000 13,502.715
10,000 27,005.435
20,000 54,010.865
50,000 135,027.165
100,000 270,054.330
200,000 540,108.660
500,000 1,350,271.650
1,000,000 2,700,543.305
2,000,000 5,401,086.610
5,000,000 13,502,716.525
10,000,000 27,005,433.045
KGS tỷ lệ
26 tháng Mười 2026
YER KGS
coinmill.com
200.000 74
500.000 185
1000.000 370
2000.000 741
5000.000 1851
10,000.000 3703
20,000.000 7406
50,000.000 18,515
100,000.000 37,030
200,000.000 74,059
500,000.000 185,148
1,000,000.000 370,296
2,000,000.000 740,592
5,000,000.000 1,851,479
10,000,000.000 3,702,959
20,000,000.000 7,405,917
50,000,000.000 18,514,793
YER tỷ lệ
26 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ