Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Zeitcoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Tư 2021.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Zeitcoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Zeitcoins hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). The Zeitcoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu ZTC có thể được viết ZTC. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Tư 2021 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái the Zeitcoin cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ZTC có 12 chữ số có nghĩa.


KGS ZTC
coinmill.com
50 254,220
100 508,440
200 1,016,890
500 2,542,220
1000 5,084,430
2000 10,168,860
5000 25,422,150
10,000 50,844,310
20,000 101,688,620
50,000 254,221,540
100,000 508,443,090
200,000 1,016,886,180
500,000 2,542,215,450
1,000,000 5,084,430,900
2,000,000 10,168,861,790
5,000,000 25,422,154,490
10,000,000 50,844,308,970
KGS tỷ lệ
17 tháng Tư 2021
ZTC KGS
coinmill.com
500,000 98
1,000,000 197
2,000,000 393
5,000,000 983
10,000,000 1967
20,000,000 3934
50,000,000 9834
100,000,000 19,668
200,000,000 39,336
500,000,000 98,339
1,000,000,000 196,679
2,000,000,000 393,358
5,000,000,000 983,394
10,000,000,000 1,966,788
20,000,000,000 3,933,577
50,000,000,000 9,833,942
100,000,000,000 19,667,885
ZTC tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ