Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Riel Campuchia và Won Hàn Quốc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Riel Campuchia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hàn Quốc Won hoặc Campuchia Riels để chuyển đổi loại tiền tệ.

Riel Campuchia là tiền tệ Cam-pu-chia (Kampuchea, KH, KHM). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Ký hiệu KHR có thể được viết CR. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Riel Campuchia được chia thành 100 sen. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Riel Campuchia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KHR có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


KHR KRW
coinmill.com
5000 1880
10,000 3759
20,000 7518
50,000 18,796
100,000 37,592
200,000 75,185
500,000 187,961
1,000,000 375,923
2,000,000 751,846
5,000,000 1,879,614
10,000,000 3,759,228
20,000,000 7,518,457
50,000,000 18,796,142
100,000,000 37,592,284
200,000,000 75,184,568
500,000,000 187,961,421
1,000,000,000 375,922,841
KHR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
KRW KHR
coinmill.com
1000 2700
2000 5300
5000 13,300
10,000 26,600
20,000 53,200
50,000 133,000
100,000 266,000
200,000 532,000
500,000 1,330,100
1,000,000 2,660,100
2,000,000 5,320,200
5,000,000 13,300,600
10,000,000 26,601,200
20,000,000 53,202,400
50,000,000 133,006,000
100,000,000 266,012,000
200,000,000 532,024,100
KRW tỷ lệ
17 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ