Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Riel Campuchia và Won Hàn Quốc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Riel Campuchia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hàn Quốc Won hoặc Campuchia Riels để chuyển đổi loại tiền tệ.

Riel Campuchia là tiền tệ Cam-pu-chia (Kampuchea, KH, KHM). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Ký hiệu KHR có thể được viết CR. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Riel Campuchia được chia thành 100 sen. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Riel Campuchia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KHR có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


KHR KRW
coinmill.com
2000 744
5000 1861
10,000 3722
20,000 7444
50,000 18,610
100,000 37,220
200,000 74,441
500,000 186,101
1,000,000 372,203
2,000,000 744,406
5,000,000 1,861,014
10,000,000 3,722,029
20,000,000 7,444,058
50,000,000 18,610,144
100,000,000 37,220,288
200,000,000 74,440,576
500,000,000 186,101,440
KHR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
KRW KHR
coinmill.com
1000 2700
2000 5400
5000 13,400
10,000 26,900
20,000 53,700
50,000 134,300
100,000 268,700
200,000 537,300
500,000 1,343,400
1,000,000 2,686,700
2,000,000 5,373,400
5,000,000 13,433,500
10,000,000 26,867,100
20,000,000 53,734,100
50,000,000 134,335,300
100,000,000 268,670,700
200,000,000 537,341,400
KRW tỷ lệ
3 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ