Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Riel Campuchia và Won Hàn Quốc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Riel Campuchia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hàn Quốc Won hoặc Campuchia Riels để chuyển đổi loại tiền tệ.

Riel Campuchia là tiền tệ Cam-pu-chia (Kampuchea, KH, KHM). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Ký hiệu KHR có thể được viết CR. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Riel Campuchia được chia thành 100 sen. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Riel Campuchia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KHR có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


KHR KRW
coinmill.com
5000 1797
10,000 3595
20,000 7189
50,000 17,973
100,000 35,946
200,000 71,892
500,000 179,729
1,000,000 359,458
2,000,000 718,917
5,000,000 1,797,291
10,000,000 3,594,583
20,000,000 7,189,166
50,000,000 17,972,915
100,000,000 35,945,830
200,000,000 71,891,659
500,000,000 179,729,148
1,000,000,000 359,458,296
KHR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
KRW KHR
coinmill.com
1000 2800
2000 5600
5000 13,900
10,000 27,800
20,000 55,600
50,000 139,100
100,000 278,200
200,000 556,400
500,000 1,391,000
1,000,000 2,782,000
2,000,000 5,563,900
5,000,000 13,909,800
10,000,000 27,819,600
20,000,000 55,639,300
50,000,000 139,098,200
100,000,000 278,196,400
200,000,000 556,392,800
KRW tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ