Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Riel Campuchia và Won Hàn Quốc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Riel Campuchia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hàn Quốc Won hoặc Campuchia Riels để chuyển đổi loại tiền tệ.

Riel Campuchia là tiền tệ Cam-pu-chia (Kampuchea, KH, KHM). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Ký hiệu KHR có thể được viết CR. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Riel Campuchia được chia thành 100 sen. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Riel Campuchia cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KHR có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


KHR KRW
coinmill.com
5000 1625
10,000 3250
20,000 6499
50,000 16,248
100,000 32,495
200,000 64,991
500,000 162,477
1,000,000 324,955
2,000,000 649,909
5,000,000 1,624,773
10,000,000 3,249,545
20,000,000 6,499,091
50,000,000 16,247,727
100,000,000 32,495,453
200,000,000 64,990,907
500,000,000 162,477,267
1,000,000,000 324,954,533
KHR tỷ lệ
23 tháng Mười 2026
KRW KHR
coinmill.com
1000 3100
2000 6200
5000 15,400
10,000 30,800
20,000 61,500
50,000 153,900
100,000 307,700
200,000 615,500
500,000 1,538,700
1,000,000 3,077,400
2,000,000 6,154,700
5,000,000 15,386,800
10,000,000 30,773,500
20,000,000 61,547,100
50,000,000 153,867,700
100,000,000 307,735,400
200,000,000 615,470,700
KRW tỷ lệ
22 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ