Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Riel Campuchia và Won Hàn Quốc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Riel Campuchia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hàn Quốc Won hoặc Campuchia Riels để chuyển đổi loại tiền tệ.

Riel Campuchia là tiền tệ Cam-pu-chia (Kampuchea, KH, KHM). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Ký hiệu KHR có thể được viết CR. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Riel Campuchia được chia thành 100 sen. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Riel Campuchia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KHR có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


KHR KRW
coinmill.com
5000 1869
10,000 3738
20,000 7475
50,000 18,688
100,000 37,375
200,000 74,751
500,000 186,877
1,000,000 373,753
2,000,000 747,506
5,000,000 1,868,765
10,000,000 3,737,530
20,000,000 7,475,061
50,000,000 18,687,652
100,000,000 37,375,305
200,000,000 74,750,610
500,000,000 186,876,525
1,000,000,000 373,753,049
KHR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
KRW KHR
coinmill.com
1000 2700
2000 5400
5000 13,400
10,000 26,800
20,000 53,500
50,000 133,800
100,000 267,600
200,000 535,100
500,000 1,337,800
1,000,000 2,675,600
2,000,000 5,351,100
5,000,000 13,377,800
10,000,000 26,755,600
20,000,000 53,511,300
50,000,000 133,778,200
100,000,000 267,556,300
200,000,000 535,112,700
KRW tỷ lệ
19 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ