Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Riel Campuchia và Dinar Kuwait được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Riel Campuchia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kuwait dinar hoặc Campuchia Riels để chuyển đổi loại tiền tệ.

Riel Campuchia là tiền tệ Cam-pu-chia (Kampuchea, KH, KHM). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KHR có thể được viết CR. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Riel Campuchia được chia thành 100 sen. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Riel Campuchia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Ba 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KHR có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


KHR KWD
coinmill.com
5000 0.374
10,000 0.748
20,000 1.495
50,000 3.738
100,000 7.476
200,000 14.952
500,000 37.380
1,000,000 74.760
2,000,000 149.520
5,000,000 373.801
10,000,000 747.602
20,000,000 1495.205
50,000,000 3738.012
100,000,000 7476.024
200,000,000 14,952.048
500,000,000 37,380.120
1,000,000,000 74,760.240
KHR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
KWD KHR
coinmill.com
0.200 2700
0.500 6700
1.000 13,400
2.000 26,800
5.000 66,900
10.000 133,800
20.000 267,500
50.000 668,800
100.000 1,337,600
200.000 2,675,200
500.000 6,688,000
1000.000 13,376,100
2000.000 26,752,200
5000.000 66,880,500
10,000.000 133,760,900
20,000.000 267,521,900
50,000.000 668,804,700
KWD tỷ lệ
26 tháng Ba 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ