Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Riel Campuchia và Dinar Kuwait được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Riel Campuchia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kuwait dinar hoặc Campuchia Riels để chuyển đổi loại tiền tệ.

Riel Campuchia là tiền tệ Cam-pu-chia (Kampuchea, KH, KHM). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KHR có thể được viết CR. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Riel Campuchia được chia thành 100 sen. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Riel Campuchia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KHR có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


KHR KWD
coinmill.com
5000 0.383
10,000 0.767
20,000 1.533
50,000 3.833
100,000 7.666
200,000 15.332
500,000 38.331
1,000,000 76.662
2,000,000 153.324
5,000,000 383.310
10,000,000 766.621
20,000,000 1533.242
50,000,000 3833.105
100,000,000 7666.210
200,000,000 15,332.419
500,000,000 38,331.048
1,000,000,000 76,662.095
KHR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
KWD KHR
coinmill.com
0.200 2600
0.500 6500
1.000 13,000
2.000 26,100
5.000 65,200
10.000 130,400
20.000 260,900
50.000 652,200
100.000 1,304,400
200.000 2,608,900
500.000 6,522,100
1000.000 13,044,300
2000.000 26,088,500
5000.000 65,221,300
10,000.000 130,442,600
20,000.000 260,885,100
50,000.000 652,212,800
KWD tỷ lệ
17 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ