Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Riel Campuchia và Dinar Kuwait được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Riel Campuchia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kuwait dinar hoặc Campuchia Riels để chuyển đổi loại tiền tệ.

Riel Campuchia là tiền tệ Cam-pu-chia (Kampuchea, KH, KHM). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KHR có thể được viết CR. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Riel Campuchia được chia thành 100 sen. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Riel Campuchia cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KHR có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


KHR KWD
coinmill.com
5000 0.378
10,000 0.756
20,000 1.511
50,000 3.778
100,000 7.556
200,000 15.112
500,000 37.779
1,000,000 75.558
2,000,000 151.115
5,000,000 377.788
10,000,000 755.576
20,000,000 1511.151
50,000,000 3777.878
100,000,000 7555.755
200,000,000 15,111.510
500,000,000 37,778.776
1,000,000,000 75,557.552
KHR tỷ lệ
16 tháng Chín 2026
KWD KHR
coinmill.com
0.200 2600
0.500 6600
1.000 13,200
2.000 26,500
5.000 66,200
10.000 132,300
20.000 264,700
50.000 661,700
100.000 1,323,500
200.000 2,647,000
500.000 6,617,500
1000.000 13,234,900
2000.000 26,469,900
5000.000 66,174,700
10,000.000 132,349,400
20,000.000 264,698,900
50,000.000 661,747,200
KWD tỷ lệ
16 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ