Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Riel Campuchia và Nigeria naira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Riel Campuchia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria Nairas hoặc Campuchia Riels để chuyển đổi loại tiền tệ.

Riel Campuchia là tiền tệ Cam-pu-chia (Kampuchea, KH, KHM). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Ký hiệu KHR có thể được viết CR. Ký hiệu NGN có thể được viết N. Riel Campuchia được chia thành 100 sen. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái Riel Campuchia cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KHR có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 3 chữ số có nghĩa.


KHR NGN
coinmill.com
5000 1634
10,000 3267
20,000 6534
50,000 16,336
100,000 32,671
200,000 65,343
500,000 163,357
1,000,000 326,715
2,000,000 653,430
5,000,000 1,633,574
10,000,000 3,267,148
20,000,000 6,534,296
50,000,000 16,335,740
100,000,000 32,671,480
200,000,000 65,342,960
500,000,000 163,357,401
1,000,000,000 326,714,801
KHR tỷ lệ
26 tháng Chín 2026
NGN KHR
coinmill.com
1000 3100
2000 6100
5000 15,300
10,000 30,600
20,000 61,200
50,000 153,000
100,000 306,100
200,000 612,200
500,000 1,530,400
1,000,000 3,060,800
2,000,000 6,121,500
5,000,000 15,303,900
10,000,000 30,607,700
20,000,000 61,215,500
50,000,000 153,038,700
100,000,000 306,077,300
200,000,000 612,154,700
NGN tỷ lệ
26 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ