Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Euro (EUR) và Riel Campuchia (KHR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Riel Campuchia và Hà Lan tiền tệ ở hòa lan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Riel Campuchia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Hà Lan tiền tệ ở hòa lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hà Lan guilders hoặc Campuchia Riels để chuyển đổi loại tiền tệ.

Riel Campuchia là tiền tệ Cam-pu-chia (Kampuchea, KH, KHM). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu KHR có thể được viết CR. Riel Campuchia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Riel Campuchia cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KHR có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa.


KHR NLG
coinmill.com
5000 2.5
10,000 5.0
20,000 9.5
50,000 24.0
100,000 48.5
200,000 96.5
500,000 241.5
1,000,000 483.0
2,000,000 966.0
5,000,000 2415.0
10,000,000 4830.0
20,000,000 9660.0
50,000,000 24,150.0
100,000,000 48,300.0
200,000,000 96,600.0
500,000,000 241,499.5
1,000,000,000 482,999.0
KHR tỷ lệ
23 tháng Mười 2026
NLG KHR
coinmill.com
1.0 2100
2.0 4100
5.0 10,400
10.0 20,700
20.0 41,400
50.0 103,500
100.0 207,000
200.0 414,100
500.0 1,035,200
1000.0 2,070,400
2000.0 4,140,800
5000.0 10,352,000
10,000.0 20,704,000
20,000.0 41,408,000
50,000.0 103,519,900
100,000.0 207,039,800
200,000.0 414,079,600
NLG tỷ lệ
22 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ