Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Euro (EUR) và Riel Campuchia (KHR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Riel Campuchia và Hà Lan tiền tệ ở hòa lan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Riel Campuchia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Hà Lan tiền tệ ở hòa lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hà Lan guilders hoặc Campuchia Riels để chuyển đổi loại tiền tệ.

Riel Campuchia là tiền tệ Cam-pu-chia (Kampuchea, KH, KHM). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu KHR có thể được viết CR. Riel Campuchia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Riel Campuchia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KHR có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa.


KHR NLG
coinmill.com
5000 2.5
10,000 5.0
20,000 9.5
50,000 24.5
100,000 48.5
200,000 97.5
500,000 243.0
1,000,000 486.5
2,000,000 972.5
5,000,000 2431.5
10,000,000 4863.5
20,000,000 9726.5
50,000,000 24,316.5
100,000,000 48,633.0
200,000,000 97,266.0
500,000,000 243,164.5
1,000,000,000 486,329.5
KHR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
NLG KHR
coinmill.com
1.0 2100
2.0 4100
5.0 10,300
10.0 20,600
20.0 41,100
50.0 102,800
100.0 205,600
200.0 411,200
500.0 1,028,100
1000.0 2,056,200
2000.0 4,112,400
5000.0 10,281,100
10,000.0 20,562,200
20,000.0 41,124,400
50,000.0 102,811,000
100,000.0 205,622,000
200,000.0 411,244,000
NLG tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ