Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Riel Campuchia và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Riel Campuchia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Campuchia Riels để chuyển đổi loại tiền tệ.

Riel Campuchia là tiền tệ Cam-pu-chia (Kampuchea, KH, KHM). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu KHR có thể được viết CR. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Riel Campuchia được chia thành 100 sen. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Riel Campuchia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KHR có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


KHR NOK
coinmill.com
5000 12.0
10,000 24.0
20,000 47.5
50,000 119.0
100,000 238.0
200,000 475.5
500,000 1189.5
1,000,000 2378.5
2,000,000 4757.5
5,000,000 11,893.5
10,000,000 23,787.5
20,000,000 47,575.0
50,000,000 118,937.0
100,000,000 237,874.0
200,000,000 475,748.0
500,000,000 1,189,370.0
1,000,000,000 2,378,740.0
KHR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
NOK KHR
coinmill.com
5.0 2100
10.0 4200
20.0 8400
50.0 21,000
100.0 42,000
200.0 84,100
500.0 210,200
1000.0 420,400
2000.0 840,800
5000.0 2,102,000
10,000.0 4,203,900
20,000.0 8,407,800
50,000.0 21,019,500
100,000.0 42,039,100
200,000.0 84,078,100
500,000.0 210,195,300
1,000,000.0 420,390,600
NOK tỷ lệ
19 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ