Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Riel Campuchia và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Riel Campuchia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Campuchia Riels để chuyển đổi loại tiền tệ.

Riel Campuchia là tiền tệ Cam-pu-chia (Kampuchea, KH, KHM). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu KHR có thể được viết CR. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Riel Campuchia được chia thành 100 sen. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Riel Campuchia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KHR có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


KHR NOK
coinmill.com
2000 4.5
5000 11.5
10,000 23.0
20,000 46.5
50,000 116.0
100,000 231.5
200,000 463.5
500,000 1158.5
1,000,000 2317.0
2,000,000 4633.5
5,000,000 11,584.0
10,000,000 23,168.5
20,000,000 46,337.0
50,000,000 115,842.5
100,000,000 231,684.5
200,000,000 463,369.0
500,000,000 1,158,422.5
KHR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
NOK KHR
coinmill.com
5.0 2200
10.0 4300
20.0 8600
50.0 21,600
100.0 43,200
200.0 86,300
500.0 215,800
1000.0 431,600
2000.0 863,200
5000.0 2,158,100
10,000.0 4,316,200
20,000.0 8,632,400
50,000.0 21,581,100
100,000.0 43,162,100
200,000.0 86,324,300
500,000.0 215,810,700
1,000,000.0 431,621,400
NOK tỷ lệ
4 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ