Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Riel Campuchia và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Riel Campuchia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Campuchia Riels để chuyển đổi loại tiền tệ.

Riel Campuchia là tiền tệ Cam-pu-chia (Kampuchea, KH, KHM). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu KHR có thể được viết CR. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Riel Campuchia được chia thành 100 sen. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Riel Campuchia cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười một 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KHR có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


KHR NZD
coinmill.com
5000 2.20
10,000 4.40
20,000 8.80
50,000 21.90
100,000 43.80
200,000 87.60
500,000 219.00
1,000,000 437.90
2,000,000 875.80
5,000,000 2189.50
10,000,000 4379.10
20,000,000 8758.10
50,000,000 21,895.30
100,000,000 43,790.70
200,000,000 87,581.40
500,000,000 218,953.40
1,000,000,000 437,906.80
KHR tỷ lệ
2 tháng Mười một 2026
NZD KHR
coinmill.com
1.00 2300
2.00 4600
5.00 11,400
10.00 22,800
20.00 45,700
50.00 114,200
100.00 228,400
200.00 456,700
500.00 1,141,800
1000.00 2,283,600
2000.00 4,567,200
5000.00 11,418,000
10,000.00 22,835,900
20,000.00 45,671,800
50,000.00 114,179,600
100,000.00 228,359,100
200,000.00 456,718,200
NZD tỷ lệ
5 tháng Mười một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ