Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Riel Campuchia và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Riel Campuchia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Campuchia Riels để chuyển đổi loại tiền tệ.

Riel Campuchia là tiền tệ Cam-pu-chia (Kampuchea, KH, KHM). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu KHR có thể được viết CR. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Riel Campuchia được chia thành 100 sen. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Riel Campuchia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KHR có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


KHR OMR
coinmill.com
5000 0.475
10,000 0.950
20,000 1.895
50,000 4.740
100,000 9.480
200,000 18.960
500,000 47.395
1,000,000 94.790
2,000,000 189.585
5,000,000 473.960
10,000,000 947.920
20,000,000 1895.845
50,000,000 4739.610
100,000,000 9479.215
200,000,000 18,958.430
500,000,000 47,396.080
1,000,000,000 94,792.160
KHR tỷ lệ
5 tháng Mười 2026
OMR KHR
coinmill.com
0.200 2100
0.500 5300
1.000 10,500
2.000 21,100
5.000 52,700
10.000 105,500
20.000 211,000
50.000 527,500
100.000 1,054,900
200.000 2,109,900
500.000 5,274,700
1000.000 10,549,400
2000.000 21,098,800
5000.000 52,747,000
10,000.000 105,494,000
20,000.000 210,987,900
50,000.000 527,469,800
OMR tỷ lệ
5 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ