Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Riel Campuchia và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Riel Campuchia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Campuchia Riels để chuyển đổi loại tiền tệ.

Riel Campuchia là tiền tệ Cam-pu-chia (Kampuchea, KH, KHM). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu KHR có thể được viết CR. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Riel Campuchia được chia thành 100 sen. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Riel Campuchia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Ba 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KHR có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


KHR OMR
coinmill.com
5000 0.465
10,000 0.930
20,000 1.865
50,000 4.660
100,000 9.315
200,000 18.635
500,000 46.585
1,000,000 93.175
2,000,000 186.350
5,000,000 465.875
10,000,000 931.745
20,000,000 1863.490
50,000,000 4658.725
100,000,000 9317.450
200,000,000 18,634.900
500,000,000 46,587.255
1,000,000,000 93,174.510
KHR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
OMR KHR
coinmill.com
0.200 2100
0.500 5400
1.000 10,700
2.000 21,500
5.000 53,700
10.000 107,300
20.000 214,700
50.000 536,600
100.000 1,073,300
200.000 2,146,500
500.000 5,366,300
1000.000 10,732,500
2000.000 21,465,100
5000.000 53,662,700
10,000.000 107,325,500
20,000.000 214,651,000
50,000.000 536,627,500
OMR tỷ lệ
27 tháng Ba 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ