Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Riel Campuchia và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Riel Campuchia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Campuchia Riels để chuyển đổi loại tiền tệ.

Riel Campuchia là tiền tệ Cam-pu-chia (Kampuchea, KH, KHM). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu KHR có thể được viết CR. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Riel Campuchia được chia thành 100 sen. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Riel Campuchia cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KHR có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 3 chữ số có nghĩa.


KHR TND
coinmill.com
5000 3.700
10,000 7.400
20,000 14.795
50,000 36.990
100,000 73.985
200,000 147.965
500,000 369.920
1,000,000 739.835
2,000,000 1479.675
5,000,000 3699.185
10,000,000 7398.375
20,000,000 14,796.750
50,000,000 36,991.870
100,000,000 73,983.740
200,000,000 147,967.480
500,000,000 369,918.700
1,000,000,000 739,837.400
KHR tỷ lệ
4 tháng Mười 2026
TND KHR
coinmill.com
2.000 2700
5.000 6800
10.000 13,500
20.000 27,000
50.000 67,600
100.000 135,200
200.000 270,300
500.000 675,800
1000.000 1,351,600
2000.000 2,703,300
5000.000 6,758,200
10,000.000 13,516,500
20,000.000 27,033,000
50,000.000 67,582,400
100,000.000 135,164,800
200,000.000 270,329,700
500,000.000 675,824,200
TND tỷ lệ
4 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ