Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Riel Campuchia và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Riel Campuchia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Campuchia Riels để chuyển đổi loại tiền tệ.

Riel Campuchia là tiền tệ Cam-pu-chia (Kampuchea, KH, KHM). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu KHR có thể được viết CR. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Riel Campuchia được chia thành 100 sen. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Riel Campuchia cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KHR có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 2 chữ số có nghĩa.


KHR TND
coinmill.com
5000 3.600
10,000 7.200
20,000 14.400
50,000 36.000
100,000 72.000
200,000 144.000
500,000 360.000
1,000,000 720.000
2,000,000 1440.000
5,000,000 3600.000
10,000,000 7200.000
20,000,000 14,400.000
50,000,000 36,000.000
100,000,000 72,000.000
200,000,000 144,000.000
500,000,000 360,000.000
1,000,000,000 720,000.000
KHR tỷ lệ
16 tháng Chín 2026
TND KHR
coinmill.com
2.000 2800
5.000 6900
10.000 13,900
20.000 27,800
50.000 69,400
100.000 138,900
200.000 277,800
500.000 694,400
1000.000 1,388,900
2000.000 2,777,800
5000.000 6,944,400
10,000.000 13,888,900
20,000.000 27,777,800
50,000.000 69,444,400
100,000.000 138,888,900
200,000.000 277,777,800
500,000.000 694,444,400
TND tỷ lệ
16 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ