Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Riel Campuchia và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 27 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Riel Campuchia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Campuchia Riels để chuyển đổi loại tiền tệ.

Riel Campuchia là tiền tệ Cam-pu-chia (Kampuchea, KH, KHM). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu KHR có thể được viết CR. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Riel Campuchia được chia thành 100 sen. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Riel Campuchia cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KHR có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


KHR TWD
coinmill.com
5000 39
10,000 78
20,000 157
50,000 391
100,000 783
200,000 1566
500,000 3914
1,000,000 7829
2,000,000 15,657
5,000,000 39,144
10,000,000 78,287
20,000,000 156,574
50,000,000 391,436
100,000,000 782,872
200,000,000 1,565,744
500,000,000 3,914,360
1,000,000,000 7,828,720
KHR tỷ lệ
27 tháng Chín 2026
TWD KHR
coinmill.com
20 2600
50 6400
100 12,800
200 25,500
500 63,900
1000 127,700
2000 255,500
5000 638,700
10,000 1,277,300
20,000 2,554,700
50,000 6,386,700
100,000 12,773,500
200,000 25,547,000
500,000 63,867,400
1,000,000 127,734,800
2,000,000 255,469,600
5,000,000 638,674,000
TWD tỷ lệ
27 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ