Đơn vị tiền tệ châu Âu (XEU) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) trên 01 Tháng Một 2001.
Một EUR tương đương một XEU.

Euro (EUR) và Riel Campuchia (KHR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Riel Campuchia và Đơn vị tiền tệ Châu Âu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Riel Campuchia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đơn vị tiền tệ Châu Âu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Châu Âu tệ đơn vị hoặc Campuchia Riels để chuyển đổi loại tiền tệ.

Riel Campuchia là tiền tệ Cam-pu-chia (Kampuchea, KH, KHM). Ký hiệu KHR có thể được viết CR. Ký hiệu XEU có thể được viết ECU. Riel Campuchia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Riel Campuchia cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái đơn vị tiền tệ châu Âu cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KHR có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEU có 6 chữ số có nghĩa.


KHR XEU
coinmill.com
5000 1.10
10,000 2.19
20,000 4.38
50,000 10.96
100,000 21.92
200,000 43.84
500,000 109.59
1,000,000 219.18
2,000,000 438.35
5,000,000 1095.88
10,000,000 2191.75
20,000,000 4383.51
50,000,000 10,958.76
100,000,000 21,917.53
200,000,000 43,835.06
500,000,000 109,587.65
1,000,000,000 219,175.30
KHR tỷ lệ
23 tháng Mười 2026
XEU KHR
coinmill.com
0.50 2300
1.00 4600
2.00 9100
5.00 22,800
10.00 45,600
20.00 91,300
50.00 228,100
100.00 456,300
200.00 912,500
500.00 2,281,300
1000.00 4,562,600
2000.00 9,125,100
5000.00 22,812,800
10,000.00 45,625,600
20,000.00 91,251,200
50,000.00 228,127,900
100,000.00 456,255,800
XEU tỷ lệ
22 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ