Đơn vị tiền tệ châu Âu (XEU) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) trên 01 Tháng Một 2001.
Một EUR tương đương một XEU.

Euro (EUR) và Riel Campuchia (KHR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Riel Campuchia và Đơn vị tiền tệ Châu Âu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Riel Campuchia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đơn vị tiền tệ Châu Âu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Châu Âu tệ đơn vị hoặc Campuchia Riels để chuyển đổi loại tiền tệ.

Riel Campuchia là tiền tệ Cam-pu-chia (Kampuchea, KH, KHM). Ký hiệu KHR có thể được viết CR. Ký hiệu XEU có thể được viết ECU. Riel Campuchia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Riel Campuchia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái đơn vị tiền tệ châu Âu cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KHR có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEU có 6 chữ số có nghĩa.


KHR XEU
coinmill.com
2000 0.43
5000 1.07
10,000 2.15
20,000 4.30
50,000 10.74
100,000 21.49
200,000 42.98
500,000 107.44
1,000,000 214.88
2,000,000 429.76
5,000,000 1074.41
10,000,000 2148.82
20,000,000 4297.63
50,000,000 10,744.08
100,000,000 21,488.16
200,000,000 42,976.32
500,000,000 107,440.80
KHR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
XEU KHR
coinmill.com
0.50 2300
1.00 4700
2.00 9300
5.00 23,300
10.00 46,500
20.00 93,100
50.00 232,700
100.00 465,400
200.00 930,700
500.00 2,326,900
1000.00 4,653,700
2000.00 9,307,500
5000.00 23,268,600
10,000.00 46,537,300
20,000.00 93,074,500
50,000.00 232,686,300
100,000.00 465,372,500
XEU tỷ lệ
28 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ