Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Comorian Franc và Sri Lanka Rupee được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 31 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Comorian Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sri Lanka Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sri Lanka Rupees hoặc Comorians Francs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Comorian là tiền tệ Comoros (KM, COM). Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Ký hiệu KMF có thể được viết CF. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Franc Comorian cập nhật lần cuối vào ngày 31 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KMF có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LKR có 4 chữ số có nghĩa.


KMF LKR
coinmill.com
500.00 377
1000.00 754
2000.00 1507
5000.00 3769
10,000.00 7537
20,000.00 15,074
50,000.00 37,686
100,000.00 75,372
200,000.00 150,744
500,000.00 376,861
1,000,000.00 753,721
2,000,000.00 1,507,442
5,000,000.00 3,768,606
10,000,000.00 7,537,212
20,000,000.00 15,074,425
50,000,000.00 37,686,062
100,000,000.00 75,372,124
KMF tỷ lệ
31 tháng Mười 2026
LKR KMF
coinmill.com
200 265.35
500 663.40
1000 1326.75
2000 2653.50
5000 6633.75
10,000 13,267.50
20,000 26,535.00
50,000 66,337.50
100,000 132,675.05
200,000 265,350.10
500,000 663,375.20
1,000,000 1,326,750.45
2,000,000 2,653,500.90
5,000,000 6,633,752.25
10,000,000 13,267,504.50
20,000,000 26,535,009.00
50,000,000 66,337,522.45
LKR tỷ lệ
30 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ