Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Comorian Franc và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 6 tháng Mười một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Comorian Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Comorians Francs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Comorian là tiền tệ Comoros (KM, COM). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu KMF có thể được viết CF. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Franc Comorian cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười một 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười một 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KMF có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 4 chữ số có nghĩa.


KMF LYD
coinmill.com
500.00 7.295
1000.00 14.590
2000.00 29.180
5000.00 72.949
10,000.00 145.899
20,000.00 291.798
50,000.00 729.494
100,000.00 1458.988
200,000.00 2917.976
500,000.00 7294.939
1,000,000.00 14,589.878
2,000,000.00 29,179.756
5,000,000.00 72,949.389
10,000,000.00 145,898.778
20,000,000.00 291,797.557
50,000,000.00 729,493.892
100,000,000.00 1,458,987.784
KMF tỷ lệ
2 tháng Mười một 2026
LYD KMF
coinmill.com
5.000 342.70
10.000 685.40
20.000 1370.80
50.000 3427.05
100.000 6854.05
200.000 13,708.15
500.000 34,270.35
1000.000 68,540.65
2000.000 137,081.35
5000.000 342,703.35
10,000.000 685,406.70
20,000.000 1,370,813.40
50,000.000 3,427,033.50
100,000.000 6,854,067.00
200,000.000 13,708,133.95
500,000.000 34,270,334.95
1,000,000.000 68,540,669.85
LYD tỷ lệ
2 tháng Mười một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ