Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Comorian Franc và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Comorian Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Comorians Francs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Comorian là tiền tệ Comoros (KM, COM). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu KMF có thể được viết CF. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Franc Comorian cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KMF có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa.


KMF LYD
coinmill.com
0.00 0.134
0.00 0.334
0.00 0.669
0.00 1.338
0.05 3.344
0.10 6.688
0.20 13.376
0.50 33.441
1.00 66.881
2.00 133.763
5.00 334.407
10.00 668.814
20.00 1337.628
50.00 3344.070
100.00 6688.140
200.00 13,376.280
500.00 33,440.701
KMF tỷ lệ
17 tháng Tám 2026
LYD KMF
coinmill.com
0.100 0.00
0.200 0.00
0.500 0.00
1.000 0.00
2.000 0.05
5.000 0.05
10.000 0.15
20.000 0.30
50.000 0.75
100.000 1.50
200.000 3.00
500.000 7.50
1000.000 14.95
2000.000 29.90
5000.000 74.75
10,000.000 149.50
20,000.000 299.05
LYD tỷ lệ
17 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ