Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Comorian Franc và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 27 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Comorian Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Comorians Francs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Comorian là tiền tệ Comoros (KM, COM). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu KMF có thể được viết CF. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Franc Comorian cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KMF có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


KMF TWD
coinmill.com
500.00 37
1000.00 73
2000.00 147
5000.00 367
10,000.00 734
20,000.00 1469
50,000.00 3672
100,000.00 7343
200,000.00 14,686
500,000.00 36,716
1,000,000.00 73,431
2,000,000.00 146,863
5,000,000.00 367,157
10,000,000.00 734,314
20,000,000.00 1,468,628
50,000,000.00 3,671,571
100,000,000.00 7,343,141
KMF tỷ lệ
27 tháng Chín 2026
TWD KMF
coinmill.com
20 272.35
50 680.90
100 1361.80
200 2723.65
500 6809.05
1000 13,618.15
2000 27,236.30
5000 68,090.75
10,000 136,181.50
20,000 272,363.00
50,000 680,907.50
100,000 1,361,814.95
200,000 2,723,629.95
500,000 6,809,074.85
1,000,000 13,618,149.70
2,000,000 27,236,299.35
5,000,000 68,090,748.40
TWD tỷ lệ
27 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ