Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Comorian Franc và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Comorian Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Comorians Francs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Comorian là tiền tệ Comoros (KM, COM). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu KMF có thể được viết CF. Ký hiệu VND có thể được viết D. Tỷ giá hối đoái Franc Comorian cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KMF có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


KMF VND
coinmill.com
500.00 29,200
1000.00 58,600
2000.00 117,200
5000.00 292,800
10,000.00 585,600
20,000.00 1,171,200
50,000.00 2,928,200
100,000.00 5,856,400
200,000.00 11,712,800
500,000.00 29,282,000
1,000,000.00 58,564,000
2,000,000.00 117,127,800
5,000,000.00 292,819,600
10,000,000.00 585,639,200
20,000,000.00 1,171,278,400
50,000,000.00 2,928,196,200
100,000,000.00 5,856,392,200
KMF tỷ lệ
23 tháng Mười 2026
VND KMF
coinmill.com
20,000 341.50
50,000 853.75
100,000 1707.55
200,000 3415.05
500,000 8537.70
1,000,000 17,075.35
2,000,000 34,150.70
5,000,000 85,376.80
10,000,000 170,753.60
20,000,000 341,507.20
50,000,000 853,767.95
100,000,000 1,707,535.90
200,000,000 3,415,071.75
500,000,000 8,537,679.45
1,000,000,000 17,075,358.85
2,000,000,000 34,150,717.70
5,000,000,000 85,376,794.25
VND tỷ lệ
23 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ