Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Comorian Franc và Ounce vàng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 6 tháng Mười một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Comorian Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce vàng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce vàng hoặc Comorians Francs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Comorian là tiền tệ Comoros (KM, COM). Ký hiệu KMF có thể được viết CF. Ký hiệu XAU có thể được viết Au Oz. Tỷ giá hối đoái Franc Comorian cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười một 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Ounce vàng cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười một 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KMF có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAU có 5 chữ số có nghĩa.


KMF XAU
coinmill.com
500.00 0.000
1000.00 0.001
2000.00 0.001
5000.00 0.003
10,000.00 0.006
20,000.00 0.012
50,000.00 0.029
100,000.00 0.058
200,000.00 0.116
500,000.00 0.289
1,000,000.00 0.579
2,000,000.00 1.158
5,000,000.00 2.894
10,000,000.00 5.788
20,000,000.00 11.576
50,000,000.00 28.939
100,000,000.00 57.879
KMF tỷ lệ
2 tháng Mười một 2026
XAU KMF
coinmill.com
0.000 345.55
0.001 863.90
0.001 1727.75
0.002 3455.50
0.005 8638.75
0.010 17,277.50
0.020 34,555.00
0.050 86,387.55
0.100 172,775.10
0.200 345,550.25
0.500 863,875.60
1.000 1,727,751.20
2.000 3,455,502.40
5.000 8,638,756.00
10.000 17,277,511.95
20.000 34,555,023.90
50.000 86,387,559.80
XAU tỷ lệ
2 tháng Mười một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ