Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Triều Tiên và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Triều Tiên. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Bắc Triều Tiên Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Bắc Triều Tiên Won là tiền tệ Bắc Triều Tiên (Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, KP, PRK). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu KPW có thể được viết Wn. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Bắc Triều Tiên Won được chia thành 100 chon. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Bắc Triều Tiên Won cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KPW có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa.


KPW LYD
coinmill.com
500.00 0.088
1000.00 0.176
2000.00 0.353
5000.00 0.882
10,000.00 1.764
20,000.00 3.529
50,000.00 8.822
100,000.00 17.645
200,000.00 35.290
500,000.00 88.224
1,000,000.00 176.448
2,000,000.00 352.896
5,000,000.00 882.239
10,000,000.00 1764.479
20,000,000.00 3528.957
50,000,000.00 8822.393
100,000,000.00 17,644.785
KPW tỷ lệ
3 tháng Năm 2023
LYD KPW
coinmill.com
0.100 566.74
0.200 1133.48
0.500 2833.70
1.000 5667.40
2.000 11,334.79
5.000 28,336.98
10.000 56,673.97
20.000 113,347.94
50.000 283,369.84
100.000 566,739.69
200.000 1,133,479.37
500.000 2,833,698.43
1000.000 5,667,396.86
2000.000 11,334,793.72
5000.000 28,336,984.30
10,000.000 56,673,968.60
20,000.000 113,347,937.20
LYD tỷ lệ
17 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ