Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Triều Tiên và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 6 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Triều Tiên. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Bắc Triều Tiên Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Bắc Triều Tiên Won là tiền tệ Bắc Triều Tiên (Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, KP, PRK). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu KPW có thể được viết Wn. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Bắc Triều Tiên Won được chia thành 100 chon. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Bắc Triều Tiên Won cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 6 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KPW có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 4 chữ số có nghĩa.


KPW LYD
coinmill.com
500.00 3.570
1000.00 7.139
2000.00 14.278
5000.00 35.695
10,000.00 71.390
20,000.00 142.780
50,000.00 356.950
100,000.00 713.901
200,000.00 1427.802
500,000.00 3569.505
1,000,000.00 7139.010
2,000,000.00 14,278.019
5,000,000.00 35,695.048
10,000,000.00 71,390.096
20,000,000.00 142,780.191
50,000,000.00 356,950.478
100,000,000.00 713,900.956
KPW tỷ lệ
3 tháng Năm 2023
LYD KPW
coinmill.com
5.000 700.38
10.000 1400.75
20.000 2801.51
50.000 7003.77
100.000 14,007.55
200.000 28,015.09
500.000 70,037.73
1000.000 140,075.45
2000.000 280,150.91
5000.000 700,377.27
10,000.000 1,400,754.53
20,000.000 2,801,509.07
50,000.000 7,003,772.67
100,000.000 14,007,545.33
200,000.000 28,015,090.67
500,000.000 70,037,726.66
1,000,000.000 140,075,453.33
LYD tỷ lệ
6 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ