Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Triều Tiên và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 6 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Triều Tiên. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Bắc Triều Tiên Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Bắc Triều Tiên Won là tiền tệ Bắc Triều Tiên (Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, KP, PRK). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu KPW có thể được viết Wn. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Bắc Triều Tiên Won được chia thành 100 chon. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Bắc Triều Tiên Won cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 6 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KPW có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


KPW TWD
coinmill.com
500.00 18
1000.00 35
2000.00 71
5000.00 177
10,000.00 354
20,000.00 708
50,000.00 1770
100,000.00 3540
200,000.00 7081
500,000.00 17,701
1,000,000.00 35,403
2,000,000.00 70,806
5,000,000.00 177,014
10,000,000.00 354,028
20,000,000.00 708,057
50,000,000.00 1,770,142
100,000,000.00 3,540,284
KPW tỷ lệ
3 tháng Năm 2023
TWD KPW
coinmill.com
20 564.93
50 1412.32
100 2824.63
200 5649.26
500 14,123.16
1000 28,246.32
2000 56,492.64
5000 141,231.59
10,000 282,463.19
20,000 564,926.37
50,000 1,412,315.93
100,000 2,824,631.86
200,000 5,649,263.72
500,000 14,123,159.30
1,000,000 28,246,318.61
2,000,000 56,492,637.22
5,000,000 141,231,593.04
TWD tỷ lệ
6 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ