Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 19 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa.


KRW LYD
coinmill.com
1000 3.116
2000 6.233
5000 15.582
10,000 31.165
20,000 62.329
50,000 155.823
100,000 311.646
200,000 623.292
500,000 1558.231
1,000,000 3116.462
2,000,000 6232.924
5,000,000 15,582.309
10,000,000 31,164.618
20,000,000 62,329.235
50,000,000 155,823.089
100,000,000 311,646.177
200,000,000 623,292.355
KRW tỷ lệ
19 tháng Năm 2026
LYD KRW
coinmill.com
5.000 1604
10.000 3209
20.000 6418
50.000 16,044
100.000 32,088
200.000 64,175
500.000 160,438
1000.000 320,877
2000.000 641,753
5000.000 1,604,384
10,000.000 3,208,767
20,000.000 6,417,534
50,000.000 16,043,835
100,000.000 32,087,671
200,000.000 64,175,342
500,000.000 160,438,355
1,000,000.000 320,876,710
LYD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ