Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa.


KRW LYD
coinmill.com
1000 3.101
2000 6.202
5000 15.506
10,000 31.011
20,000 62.023
50,000 155.057
100,000 310.115
200,000 620.229
500,000 1550.573
1,000,000 3101.146
2,000,000 6202.292
5,000,000 15,505.731
10,000,000 31,011.461
20,000,000 62,022.922
50,000,000 155,057.306
100,000,000 310,114.611
200,000,000 620,229.223
KRW tỷ lệ
2 tháng Tư 2026
LYD KRW
coinmill.com
5.000 1612
10.000 3225
20.000 6449
50.000 16,123
100.000 32,246
200.000 64,492
500.000 161,231
1000.000 322,461
2000.000 644,923
5000.000 1,612,307
10,000.000 3,224,614
20,000.000 6,449,229
50,000.000 16,123,071
100,000.000 32,246,143
200,000.000 64,492,285
500,000.000 161,230,713
1,000,000.000 322,461,427
LYD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ