Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa.


KRW LYD
coinmill.com
1000 0.111
2000 0.222
5000 0.555
10,000 1.110
20,000 2.220
50,000 5.551
100,000 11.102
200,000 22.204
500,000 55.510
1,000,000 111.021
2,000,000 222.042
5,000,000 555.104
10,000,000 1110.209
20,000,000 2220.417
50,000,000 5551.043
100,000,000 11,102.085
200,000,000 22,204.170
KRW tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
LYD KRW
coinmill.com
0.100 901
0.200 1801
0.500 4504
1.000 9007
2.000 18,015
5.000 45,037
10.000 90,073
20.000 180,146
50.000 450,366
100.000 900,732
200.000 1,801,463
500.000 4,503,659
1000.000 9,007,317
2000.000 18,014,634
5000.000 45,036,585
10,000.000 90,073,170
20,000.000 180,146,341
LYD tỷ lệ
17 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ