Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa.


KRW LYD
coinmill.com
1000 3.256
2000 6.512
5000 16.281
10,000 32.561
20,000 65.123
50,000 162.807
100,000 325.613
200,000 651.227
500,000 1628.067
1,000,000 3256.134
2,000,000 6512.268
5,000,000 16,280.670
10,000,000 32,561.339
20,000,000 65,122.679
50,000,000 162,806.697
100,000,000 325,613.395
200,000,000 651,226.790
KRW tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
LYD KRW
coinmill.com
5.000 1536
10.000 3071
20.000 6142
50.000 15,356
100.000 30,711
200.000 61,423
500.000 153,556
1000.000 307,113
2000.000 614,225
5000.000 1,535,563
10,000.000 3,071,127
20,000.000 6,142,253
50,000.000 15,355,634
100,000.000 30,711,267
200,000.000 61,422,535
500,000.000 153,556,336
1,000,000.000 307,112,673
LYD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ