Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa.


KRW LYD
coinmill.com
1000 3.218
2000 6.437
5000 16.092
10,000 32.185
20,000 64.369
50,000 160.923
100,000 321.845
200,000 643.691
500,000 1609.227
1,000,000 3218.453
2,000,000 6436.906
5,000,000 16,092.265
10,000,000 32,184.531
20,000,000 64,369.061
50,000,000 160,922.653
100,000,000 321,845.307
200,000,000 643,690.613
KRW tỷ lệ
12 tháng Hai 2026
LYD KRW
coinmill.com
5.000 1554
10.000 3107
20.000 6214
50.000 15,535
100.000 31,071
200.000 62,142
500.000 155,354
1000.000 310,708
2000.000 621,417
5000.000 1,553,541
10,000.000 3,107,083
20,000.000 6,214,165
50,000.000 15,535,414
100,000.000 31,070,827
200,000.000 62,141,655
500,000.000 155,354,137
1,000,000.000 310,708,275
LYD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ