Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa.


KRW LYD
coinmill.com
1000 3.034
2000 6.068
5000 15.171
10,000 30.341
20,000 60.682
50,000 151.705
100,000 303.410
200,000 606.820
500,000 1517.051
1,000,000 3034.102
2,000,000 6068.203
5,000,000 15,170.508
10,000,000 30,341.017
20,000,000 60,682.034
50,000,000 151,705.084
100,000,000 303,410.168
200,000,000 606,820.336
KRW tỷ lệ
1 tháng Bảy 2026
LYD KRW
coinmill.com
5.000 1648
10.000 3296
20.000 6592
50.000 16,479
100.000 32,959
200.000 65,917
500.000 164,793
1000.000 329,587
2000.000 659,174
5000.000 1,647,934
10,000.000 3,295,868
20,000.000 6,591,737
50,000.000 16,479,342
100,000.000 32,958,685
200,000.000 65,917,369
500,000.000 164,793,423
1,000,000.000 329,586,845
LYD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ