Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 4 chữ số có nghĩa.


KRW LYD
coinmill.com
1000 4.856
2000 9.712
5000 24.281
10,000 48.562
20,000 97.123
50,000 242.808
100,000 485.616
200,000 971.231
500,000 2428.078
1,000,000 4856.155
2,000,000 9712.310
5,000,000 24,280.776
10,000,000 48,561.552
20,000,000 97,123.104
50,000,000 242,807.759
100,000,000 485,615.519
200,000,000 971,231.037
KRW tỷ lệ
22 tháng Mười 2026
LYD KRW
coinmill.com
5.000 1030
10.000 2059
20.000 4118
50.000 10,296
100.000 20,592
200.000 41,185
500.000 102,962
1000.000 205,924
2000.000 411,848
5000.000 1,029,621
10,000.000 2,059,242
20,000.000 4,118,485
50,000.000 10,296,211
100,000.000 20,592,423
200,000.000 41,184,845
500,000.000 102,962,113
1,000,000.000 205,924,226
LYD tỷ lệ
24 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ