Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Moldovan Leu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Moldovan Leu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Moldova Lei hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Leu Moldova là tiền tệ Moldova (Cộng hòa Moldova, MD, MDA). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Leu Moldova cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MDL có 4 chữ số có nghĩa.


KRW MDL
coinmill.com
1000 12.08
2000 24.15
5000 60.38
10,000 120.77
20,000 241.54
50,000 603.84
100,000 1207.68
200,000 2415.35
500,000 6038.38
1,000,000 12,076.76
2,000,000 24,153.53
5,000,000 60,383.82
10,000,000 120,767.63
20,000,000 241,535.27
50,000,000 603,838.17
100,000,000 1,207,676.34
200,000,000 2,415,352.68
KRW tỷ lệ
1 tháng Tư 2025
MDL KRW
coinmill.com
10.00 828
20.00 1656
50.00 4140
100.00 8280
200.00 16,561
500.00 41,402
1000.00 82,804
2000.00 165,607
5000.00 414,018
10,000.00 828,036
20,000.00 1,656,073
50,000.00 4,140,182
100,000.00 8,280,364
200,000.00 16,560,729
500,000.00 41,401,821
1,000,000.00 82,803,643
2,000,000.00 165,607,285
MDL tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ