Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Moldovan Leu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Moldovan Leu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Moldova Lei hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Leu Moldova là tiền tệ Moldova (Cộng hòa Moldova, MD, MDA). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Leu Moldova cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MDL có 3 chữ số có nghĩa.


KRW MDL
coinmill.com
1000 13.59
2000 27.17
5000 67.93
10,000 135.85
20,000 271.71
50,000 679.27
100,000 1358.54
200,000 2717.08
500,000 6792.70
1,000,000 13,585.39
2,000,000 27,170.78
5,000,000 67,926.95
10,000,000 135,853.90
20,000,000 271,707.80
50,000,000 679,269.51
100,000,000 1,358,539.02
200,000,000 2,717,078.05
KRW tỷ lệ
22 tháng Mười 2026
MDL KRW
coinmill.com
10.00 736
20.00 1472
50.00 3680
100.00 7361
200.00 14,722
500.00 36,804
1000.00 73,608
2000.00 147,217
5000.00 368,042
10,000.00 736,085
20,000.00 1,472,170
50,000.00 3,680,424
100,000.00 7,360,849
200,000.00 14,721,697
500,000.00 36,804,243
1,000,000.00 73,608,485
2,000,000.00 147,216,971
MDL tỷ lệ
24 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ