Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Moldovan Leu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Moldovan Leu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Moldova Lei hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Leu Moldova là tiền tệ Moldova (Cộng hòa Moldova, MD, MDA). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Leu Moldova cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MDL có 4 chữ số có nghĩa.


KRW MDL
coinmill.com
1000 11.46
2000 22.92
5000 57.29
10,000 114.58
20,000 229.16
50,000 572.91
100,000 1145.82
200,000 2291.63
500,000 5729.08
1,000,000 11,458.15
2,000,000 22,916.30
5,000,000 57,290.75
10,000,000 114,581.51
20,000,000 229,163.01
50,000,000 572,907.53
100,000,000 1,145,815.05
200,000,000 2,291,630.10
KRW tỷ lệ
23 tháng Ba 2026
MDL KRW
coinmill.com
10.00 873
20.00 1745
50.00 4364
100.00 8727
200.00 17,455
500.00 43,637
1000.00 87,274
2000.00 174,548
5000.00 436,371
10,000.00 872,741
20,000.00 1,745,482
50,000.00 4,363,706
100,000.00 8,727,412
200,000.00 17,454,824
500,000.00 43,637,060
1,000,000.00 87,274,120
2,000,000.00 174,548,240
MDL tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ