Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Moldovan Leu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 6 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Moldovan Leu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Moldova Lei hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Leu Moldova là tiền tệ Moldova (Cộng hòa Moldova, MD, MDA). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 6 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Leu Moldova cập nhật lần cuối vào ngày 6 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MDL có 5 chữ số có nghĩa.


KRW MDL
coinmill.com
1000 0.04
2000 0.08
5000 0.20
10,000 0.41
20,000 0.81
50,000 2.03
100,000 4.05
200,000 8.11
500,000 20.26
1,000,000 40.53
2,000,000 81.06
5,000,000 202.64
10,000,000 405.29
20,000,000 810.57
50,000,000 2026.43
100,000,000 4052.86
200,000,000 8105.72
KRW tỷ lệ
6 tháng Tám 2026
MDL KRW
coinmill.com
0.05 1234
0.10 2467
0.20 4935
0.50 12,337
1.00 24,674
2.00 49,348
5.00 123,370
10.00 246,739
20.00 493,478
50.00 1,233,696
100.00 2,467,392
200.00 4,934,784
500.00 12,336,960
1000.00 24,673,921
2000.00 49,347,841
5000.00 123,369,603
10,000.00 246,739,206
MDL tỷ lệ
6 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ