Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Moldovan Leu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Moldovan Leu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Moldova Lei hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Leu Moldova là tiền tệ Moldova (Cộng hòa Moldova, MD, MDA). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Leu Moldova cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MDL có 4 chữ số có nghĩa.


KRW MDL
coinmill.com
1000 11.31
2000 22.62
5000 56.56
10,000 113.11
20,000 226.23
50,000 565.56
100,000 1131.13
200,000 2262.26
500,000 5655.64
1,000,000 11,311.28
2,000,000 22,622.55
5,000,000 56,556.38
10,000,000 113,112.76
20,000,000 226,225.52
50,000,000 565,563.81
100,000,000 1,131,127.62
200,000,000 2,262,255.25
KRW tỷ lệ
21 tháng Sáu 2026
MDL KRW
coinmill.com
10.00 884
20.00 1768
50.00 4420
100.00 8841
200.00 17,681
500.00 44,204
1000.00 88,407
2000.00 176,815
5000.00 442,037
10,000.00 884,074
20,000.00 1,768,147
50,000.00 4,420,368
100,000.00 8,840,735
200,000.00 17,681,471
500,000.00 44,203,677
1,000,000.00 88,407,354
2,000,000.00 176,814,707
MDL tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ