Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Moldovan Leu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 7 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Moldovan Leu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Moldova Lei hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Leu Moldova là tiền tệ Moldova (Cộng hòa Moldova, MD, MDA). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Leu Moldova cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MDL có 4 chữ số có nghĩa.


KRW MDL
coinmill.com
1000 11.82
2000 23.65
5000 59.11
10,000 118.23
20,000 236.46
50,000 591.14
100,000 1182.28
200,000 2364.57
500,000 5911.42
1,000,000 11,822.84
2,000,000 23,645.67
5,000,000 59,114.18
10,000,000 118,228.36
20,000,000 236,456.71
50,000,000 591,141.78
100,000,000 1,182,283.56
200,000,000 2,364,567.11
KRW tỷ lệ
7 tháng Năm 2026
MDL KRW
coinmill.com
10.00 846
20.00 1692
50.00 4229
100.00 8458
200.00 16,916
500.00 42,291
1000.00 84,582
2000.00 169,164
5000.00 422,910
10,000.00 845,821
20,000.00 1,691,642
50,000.00 4,229,104
100,000.00 8,458,208
200,000.00 16,916,416
500,000.00 42,291,039
1,000,000.00 84,582,078
2,000,000.00 169,164,156
MDL tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ