Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Tugrik Mông Cổ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Mười một 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tugrik Mông Cổ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Mông Cổ Tugriks hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Tugrik Mông Cổ là tiền tệ Mông Cổ (MN, MNG). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Ký hiệu MNT có thể được viết Tug. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tugrik Mông Cổ được chia thành 100 mongos. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Mười một 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tugrik Mông Cổ cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MNT có 5 chữ số có nghĩa.


KRW MNT
coinmill.com
1000 2345
2000 4690
5000 11,725
10,000 23,449
20,000 46,898
50,000 117,246
100,000 234,492
200,000 468,985
500,000 1,172,462
1,000,000 2,344,923
2,000,000 4,689,847
5,000,000 11,724,616
10,000,000 23,449,233
20,000,000 46,898,465
50,000,000 117,246,163
100,000,000 234,492,325
200,000,000 468,984,650
KRW tỷ lệ
25 tháng Mười một 2025
MNT KRW
coinmill.com
2000 853
5000 2132
10,000 4265
20,000 8529
50,000 21,323
100,000 42,645
200,000 85,291
500,000 213,227
1,000,000 426,453
2,000,000 852,906
5,000,000 2,132,266
10,000,000 4,264,532
20,000,000 8,529,064
50,000,000 21,322,659
100,000,000 42,645,319
200,000,000 85,290,638
500,000,000 213,226,595
MNT tỷ lệ
3 tháng Năm 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ