Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Namecoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Namecoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Namecoins hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). The Namecoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Ký hiệu NMC có thể được viết NMC. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Namecoin cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Mười 2023 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NMC có 15 chữ số có nghĩa.


KRW NMC
coinmill.com
1000 0.5099
2000 1.0199
5000 2.5497
10,000 5.0993
20,000 10.1986
50,000 25.4965
100,000 50.9930
200,000 101.9861
500,000 254.9652
1,000,000 509.9304
2,000,000 1019.8607
5,000,000 2549.6518
10,000,000 5099.3036
20,000,000 10,198.6073
50,000,000 25,496.5181
100,000,000 50,993.0363
200,000,000 101,986.0726
KRW tỷ lệ
1 tháng Tư 2025
NMC KRW
coinmill.com
0.5000 981
1.0000 1961
2.0000 3922
5.0000 9805
10.0000 19,611
20.0000 39,221
50.0000 98,053
100.0000 196,105
200.0000 392,210
500.0000 980,526
1000.0000 1,961,052
2000.0000 3,922,104
5000.0000 9,805,260
10,000.0000 19,610,521
20,000.0000 39,221,042
50,000.0000 98,052,604
100,000.0000 196,105,208
NMC tỷ lệ
26 tháng Mười 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ