Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Namecoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 Tháng Một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Namecoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Namecoins hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). The Namecoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Ký hiệu NMC có thể được viết NMC. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 21 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Namecoin cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Mười 2023 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NMC có 15 chữ số có nghĩa.


KRW NMC
coinmill.com
1000 0.4949
2000 0.9899
5000 2.4747
10,000 4.9494
20,000 9.8988
50,000 24.7470
100,000 49.4940
200,000 98.9881
500,000 247.4701
1,000,000 494.9403
2,000,000 989.8805
5,000,000 2474.7013
10,000,000 4949.4026
20,000,000 9898.8053
50,000,000 24,747.0131
100,000,000 49,494.0263
200,000,000 98,988.0525
KRW tỷ lệ
21 Tháng Một 2026
NMC KRW
coinmill.com
0.5000 1010
1.0000 2020
2.0000 4041
5.0000 10,102
10.0000 20,204
20.0000 40,409
50.0000 101,022
100.0000 202,045
200.0000 404,089
500.0000 1,010,223
1000.0000 2,020,446
2000.0000 4,040,892
5000.0000 10,102,229
10,000.0000 20,204,459
20,000.0000 40,408,917
50,000.0000 101,022,293
100,000.0000 202,044,585
NMC tỷ lệ
26 tháng Mười 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ