Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


KRW NOK
coinmill.com
1000 6.5
2000 12.5
5000 31.5
10,000 63.0
20,000 126.5
50,000 316.0
100,000 631.5
200,000 1263.5
500,000 3158.5
1,000,000 6317.5
2,000,000 12,635.0
5,000,000 31,587.5
10,000,000 63,174.5
20,000,000 126,349.0
50,000,000 315,873.0
100,000,000 631,746.0
200,000,000 1,263,491.5
KRW tỷ lệ
29 tháng Tư 2026
NOK KRW
coinmill.com
5.0 791
10.0 1583
20.0 3166
50.0 7915
100.0 15,829
200.0 31,658
500.0 79,146
1000.0 158,292
2000.0 316,583
5000.0 791,458
10,000.0 1,582,915
20,000.0 3,165,830
50,000.0 7,914,576
100,000.0 15,829,151
200,000.0 31,658,302
500,000.0 79,145,756
1,000,000.0 158,291,512
NOK tỷ lệ
29 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ