Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


KRW NOK
coinmill.com
1000 6.5
2000 13.0
5000 33.0
10,000 66.0
20,000 132.0
50,000 330.5
100,000 661.0
200,000 1322.0
500,000 3305.5
1,000,000 6611.0
2,000,000 13,222.0
5,000,000 33,055.5
10,000,000 66,110.5
20,000,000 132,221.0
50,000,000 330,553.0
100,000,000 661,105.5
200,000,000 1,322,211.5
KRW tỷ lệ
30 tháng Bảy 2026
NOK KRW
coinmill.com
5.0 756
10.0 1513
20.0 3025
50.0 7563
100.0 15,126
200.0 30,252
500.0 75,631
1000.0 151,262
2000.0 302,524
5000.0 756,309
10,000.0 1,512,618
20,000.0 3,025,235
50,000.0 7,563,088
100,000.0 15,126,175
200,000.0 30,252,351
500,000.0 75,630,877
1,000,000.0 151,261,754
NOK tỷ lệ
30 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ