Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 31 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 31 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 31 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


KRW NZD
coinmill.com
1000 1.10
2000 2.30
5000 5.70
10,000 11.40
20,000 22.70
50,000 56.80
100,000 113.60
200,000 227.20
500,000 568.00
1,000,000 1136.00
2,000,000 2272.00
5,000,000 5680.10
10,000,000 11,360.20
20,000,000 22,720.40
50,000,000 56,800.90
100,000,000 113,601.80
200,000,000 227,203.70
KRW tỷ lệ
31 tháng Ba 2026
NZD KRW
coinmill.com
1.00 880
2.00 1761
5.00 4401
10.00 8803
20.00 17,605
50.00 44,013
100.00 88,027
200.00 176,053
500.00 440,134
1000.00 880,267
2000.00 1,760,535
5000.00 4,401,337
10,000.00 8,802,674
20,000.00 17,605,348
50,000.00 44,013,369
100,000.00 88,026,739
200,000.00 176,053,477
NZD tỷ lệ
31 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ