Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Leu Rumani được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Leu Rumani trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rumani Lei hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Leu Romainian là tiền tệ Ru-ma-ni (RO, ROM). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Ký hiệu RON có thể được viết L. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Leu Romainian được chia thành 100 bani. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Leu Romainian cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RON có 5 chữ số có nghĩa.


KRW RON
coinmill.com
1000 3.09
2000 6.18
5000 15.46
10,000 30.92
20,000 61.85
50,000 154.62
100,000 309.24
200,000 618.49
500,000 1546.22
1,000,000 3092.45
2,000,000 6184.90
5,000,000 15,462.24
10,000,000 30,924.49
20,000,000 61,848.98
50,000,000 154,622.44
100,000,000 309,244.89
200,000,000 618,489.78
KRW tỷ lệ
19 tháng Hai 2026
RON KRW
coinmill.com
5.00 1617
10.00 3234
20.00 6467
50.00 16,168
100.00 32,337
200.00 64,674
500.00 161,684
1000.00 323,368
2000.00 646,737
5000.00 1,616,842
10,000.00 3,233,683
20,000.00 6,467,366
50,000.00 16,168,416
100,000.00 32,336,832
200,000.00 64,673,664
500,000.00 161,684,160
1,000,000.00 323,368,320
RON tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ