Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Leu Rumani được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 6 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Leu Rumani trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rumani Lei hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Leu Romainian là tiền tệ Ru-ma-ni (RO, ROM). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Ký hiệu RON có thể được viết L. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Leu Romainian được chia thành 100 bani. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 6 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Leu Romainian cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RON có 5 chữ số có nghĩa.


KRW RON
coinmill.com
1000 2.96
2000 5.92
5000 14.80
10,000 29.60
20,000 59.19
50,000 147.98
100,000 295.97
200,000 591.94
500,000 1479.85
1,000,000 2959.69
2,000,000 5919.39
5,000,000 14,798.47
10,000,000 29,596.95
20,000,000 59,193.89
50,000,000 147,984.73
100,000,000 295,969.45
200,000,000 591,938.90
KRW tỷ lệ
6 tháng Bảy 2026
RON KRW
coinmill.com
5.00 1689
10.00 3379
20.00 6757
50.00 16,894
100.00 33,787
200.00 67,575
500.00 168,936
1000.00 337,873
2000.00 675,745
5000.00 1,689,364
10,000.00 3,378,727
20,000.00 6,757,454
50,000.00 16,893,635
100,000.00 33,787,271
200,000.00 67,574,542
500,000.00 168,936,354
1,000,000.00 337,872,709
RON tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ