Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Leu Rumani được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Leu Rumani trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rumani Lei hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Leu Romainian là tiền tệ Ru-ma-ni (RO, ROM). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Ký hiệu RON có thể được viết L. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Leu Romainian được chia thành 100 bani. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Leu Romainian cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RON có 4 chữ số có nghĩa.


KRW RON
coinmill.com
1000 3.60
2000 7.21
5000 18.01
10,000 36.03
20,000 72.06
50,000 180.14
100,000 360.29
200,000 720.57
500,000 1801.43
1,000,000 3602.85
2,000,000 7205.71
5,000,000 18,014.26
10,000,000 36,028.53
20,000,000 72,057.05
50,000,000 180,142.63
100,000,000 360,285.25
200,000,000 720,570.50
KRW tỷ lệ
22 tháng Mười 2026
RON KRW
coinmill.com
5.00 1388
10.00 2776
20.00 5551
50.00 13,878
100.00 27,756
200.00 55,512
500.00 138,779
1000.00 277,558
2000.00 555,116
5000.00 1,387,789
10,000.00 2,775,578
20,000.00 5,551,157
50,000.00 13,877,892
100,000.00 27,755,785
200,000.00 55,511,570
500,000.00 138,778,925
1,000,000.00 277,557,850
RON tỷ lệ
24 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ