Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Leu Rumani được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 6 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Leu Rumani trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rumani Lei hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Leu Romainian là tiền tệ Ru-ma-ni (RO, ROM). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Ký hiệu RON có thể được viết L. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Leu Romainian được chia thành 100 bani. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 6 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Leu Romainian cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RON có 5 chữ số có nghĩa.


KRW RON
coinmill.com
1000 3.00
2000 6.00
5000 15.01
10,000 30.02
20,000 60.03
50,000 150.08
100,000 300.16
200,000 600.32
500,000 1500.79
1,000,000 3001.58
2,000,000 6003.17
5,000,000 15,007.91
10,000,000 30,015.83
20,000,000 60,031.66
50,000,000 150,079.15
100,000,000 300,158.29
200,000,000 600,316.58
KRW tỷ lệ
6 tháng Tư 2026
RON KRW
coinmill.com
5.00 1666
10.00 3332
20.00 6663
50.00 16,658
100.00 33,316
200.00 66,632
500.00 166,579
1000.00 333,158
2000.00 666,315
5000.00 1,665,788
10,000.00 3,331,575
20,000.00 6,663,151
50,000.00 16,657,877
100,000.00 33,315,755
200,000.00 66,631,510
500,000.00 166,578,774
1,000,000.00 333,157,548
RON tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ