Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Rúp Nga được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rúp Nga trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rúp Nga hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Sáu 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUB có 6 chữ số có nghĩa.


KRW RUB
coinmill.com
1000 52.86
2000 105.72
5000 264.30
10,000 528.60
20,000 1057.19
50,000 2642.98
100,000 5285.96
200,000 10,571.93
500,000 26,429.82
1,000,000 52,859.63
2,000,000 105,719.26
5,000,000 264,298.15
10,000,000 528,596.31
20,000,000 1,057,192.61
50,000,000 2,642,981.53
100,000,000 5,285,963.07
200,000,000 10,571,926.14
KRW tỷ lệ
14 tháng Năm 2026
RUB KRW
coinmill.com
50.00 946
100.00 1892
200.00 3784
500.00 9459
1000.00 18,918
2000.00 37,836
5000.00 94,590
10,000.00 189,180
20,000.00 378,361
50,000.00 945,901
100,000.00 1,891,803
200,000.00 3,783,606
500,000.00 9,459,014
1,000,000.00 18,918,029
2,000,000.00 37,836,057
5,000,000.00 94,590,143
10,000,000.00 189,180,285
RUB tỷ lệ
29 tháng Sáu 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ