Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Rian Ả-Rập-Xê-Út được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rian Ả-Rập-Xê-Út trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Saudi Arabian Riyals hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


KRW SAR
coinmill.com
1000 3
2000 5
5000 13
10,000 26
20,000 52
50,000 130
100,000 260
200,000 519
500,000 1298
1,000,000 2597
2,000,000 5193
5,000,000 12,983
10,000,000 25,966
20,000,000 51,932
50,000,000 129,829
100,000,000 259,658
200,000,000 519,317
KRW tỷ lệ
30 tháng Bảy 2026
SAR KRW
coinmill.com
2 770
5 1926
10 3851
20 7702
50 19,256
100 38,512
200 77,024
500 192,561
1000 385,121
2000 770,243
5000 1,925,607
10,000 3,851,215
20,000 7,702,430
50,000 19,256,075
100,000 38,512,150
200,000 77,024,300
500,000 192,560,749
SAR tỷ lệ
29 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ