Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Rian Ả-Rập-Xê-Út được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Bảy 2019.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rian Ả-Rập-Xê-Út trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Saudi Arabian Riyals hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Bảy 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Bảy 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


KRW SAR
coinmill.com
1000 3
2000 6
5000 16
10,000 32
20,000 64
50,000 159
100,000 319
200,000 637
500,000 1593
1,000,000 3185
2,000,000 6370
5,000,000 15,926
10,000,000 31,852
20,000,000 63,705
50,000,000 159,262
100,000,000 318,525
200,000,000 637,049
KRW tỷ lệ
15 tháng Bảy 2019
SAR KRW
coinmill.com
2 628
5 1570
10 3139
20 6279
50 15,697
100 31,395
200 62,789
500 156,974
1000 313,947
2000 627,895
5000 1,569,737
10,000 3,139,474
20,000 6,278,947
50,000 15,697,368
100,000 31,394,737
200,000 62,789,473
500,000 156,973,683
SAR tỷ lệ
15 tháng Bảy 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ