Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Sudan Pound được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Bảy 2019.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sudan Pound trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sudan Pounds hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Đồng Bảng Anh Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Đồng Bảng Anh Sudan được chia thành 100 qirush. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Bảy 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái đồng Bảng Anh Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Bảy 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDG có 5 chữ số có nghĩa.


KRW SDG
coinmill.com
1000 38.21
2000 76.42
5000 191.05
10,000 382.10
20,000 764.19
50,000 1910.48
100,000 3820.95
200,000 7641.91
500,000 19,104.77
1,000,000 38,209.55
2,000,000 76,419.10
5,000,000 191,047.75
10,000,000 382,095.49
20,000,000 764,190.98
50,000,000 1,910,477.46
100,000,000 3,820,954.92
200,000,000 7,641,909.85
KRW tỷ lệ
23 tháng Bảy 2019
SDG KRW
coinmill.com
50.00 1309
100.00 2617
200.00 5234
500.00 13,086
1000.00 26,171
2000.00 52,343
5000.00 130,857
10,000.00 261,715
20,000.00 523,429
50,000.00 1,308,573
100,000.00 2,617,147
200,000.00 5,234,294
500,000.00 13,085,734
1,000,000.00 26,171,468
2,000,000.00 52,342,936
5,000,000.00 130,857,341
10,000,000.00 261,714,681
SDG tỷ lệ
24 tháng Bảy 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ