Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Quyền rút đặc biệt được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 7 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Quyền rút đặc biệt trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Quyền rút tiền đặc biệt hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Quyền rút vốn đặc biệt cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDR có 6 chữ số có nghĩa.


KRW SDR
coinmill.com
1000 0.50
2000 1.00
5000 2.49
10,000 4.98
20,000 9.95
50,000 24.88
100,000 49.75
200,000 99.51
500,000 248.76
1,000,000 497.53
2,000,000 995.06
5,000,000 2487.65
10,000,000 4975.29
20,000,000 9950.58
50,000,000 24,876.45
100,000,000 49,752.90
200,000,000 99,505.80
KRW tỷ lệ
5 tháng Hai 2026
SDR KRW
coinmill.com
0.50 1005
1.00 2010
2.00 4020
5.00 10,050
10.00 20,099
20.00 40,199
50.00 100,497
100.00 200,993
200.00 401,987
500.00 1,004,967
1000.00 2,009,933
2000.00 4,019,866
5000.00 10,049,665
10,000.00 20,099,331
20,000.00 40,198,662
50,000.00 100,496,654
100,000.00 200,993,309
SDR tỷ lệ
5 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ