Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Quyền rút đặc biệt được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Quyền rút đặc biệt trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Quyền rút tiền đặc biệt hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Quyền rút vốn đặc biệt cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDR có 6 chữ số có nghĩa.


KRW SDR
coinmill.com
1000 0.50
2000 1.00
5000 2.51
10,000 5.01
20,000 10.02
50,000 25.06
100,000 50.12
200,000 100.23
500,000 250.59
1,000,000 501.17
2,000,000 1002.34
5,000,000 2505.85
10,000,000 5011.70
20,000,000 10,023.40
50,000,000 25,058.50
100,000,000 50,117.00
200,000,000 100,234.00
KRW tỷ lệ
7 tháng Năm 2026
SDR KRW
coinmill.com
0.50 998
1.00 1995
2.00 3991
5.00 9977
10.00 19,953
20.00 39,907
50.00 99,767
100.00 199,533
200.00 399,066
500.00 997,665
1000.00 1,995,331
2000.00 3,990,662
5000.00 9,976,655
10,000.00 19,953,309
20,000.00 39,906,619
50,000.00 99,766,546
100,000.00 199,533,093
SDR tỷ lệ
7 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ