Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Quyền rút đặc biệt được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Quyền rút đặc biệt trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Quyền rút tiền đặc biệt hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 6 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Quyền rút vốn đặc biệt cập nhật lần cuối vào ngày 6 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDR có 6 chữ số có nghĩa.


KRW SDR
coinmill.com
1000 0.52
2000 1.03
5000 2.58
10,000 5.16
20,000 10.32
50,000 25.81
100,000 51.61
200,000 103.23
500,000 258.07
1,000,000 516.13
2,000,000 1032.26
5,000,000 2580.66
10,000,000 5161.32
20,000,000 10,322.64
50,000,000 25,806.60
100,000,000 51,613.20
200,000,000 103,226.40
KRW tỷ lệ
6 tháng Tám 2026
SDR KRW
coinmill.com
0.50 969
1.00 1937
2.00 3875
5.00 9687
10.00 19,375
20.00 38,750
50.00 96,874
100.00 193,749
200.00 387,498
500.00 968,744
1000.00 1,937,489
2000.00 3,874,978
5000.00 9,687,444
10,000.00 19,374,889
20,000.00 38,749,777
50,000.00 96,874,443
100,000.00 193,748,886
SDR tỷ lệ
6 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ