Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Status được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Status trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Statuses hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). The Status là tiền tệ không có nước. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Ký hiệu SNT có thể được viết SNT. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Status cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SNT có 15 chữ số có nghĩa.


KRW SNT
coinmill.com
1000 18.245
2000 36.490
5000 91.226
10,000 182.452
20,000 364.904
50,000 912.260
100,000 1824.520
200,000 3649.041
500,000 9122.602
1,000,000 18,245.204
2,000,000 36,490.409
5,000,000 91,226.022
10,000,000 182,452.044
20,000,000 364,904.088
50,000,000 912,260.219
100,000,000 1,824,520.438
200,000,000 3,649,040.877
KRW tỷ lệ
19 tháng Hai 2026
SNT KRW
coinmill.com
20.000 1096
50.000 2740
100.000 5481
200.000 10,962
500.000 27,404
1000.000 54,809
2000.000 109,618
5000.000 274,045
10,000.000 548,089
20,000.000 1,096,178
50,000.000 2,740,446
100,000.000 5,480,892
200,000.000 10,961,785
500,000.000 27,404,461
1,000,000.000 54,808,923
2,000,000.000 109,617,846
5,000,000.000 274,044,614
SNT tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ