Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lia Thổ Nhĩ Kỳ mới hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Lia Thổ Nhĩ Kỳ là tiền tệ Thổ Nhĩ Kỳ (TR, Tur), và Bắc Síp. Lia Thổ Nhĩ Kỳ còn được gọi là Yeni Turk Lirasi. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Ký hiệu TRY có thể được viết YTL. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Lia Thổ Nhĩ Kỳ được chia thành 100 new kurus. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lia Thổ Nhĩ Kỳ cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TRY có 5 chữ số có nghĩa.


KRW TRY
coinmill.com
1000 13.65
2000 27.31
5000 68.27
10,000 136.54
20,000 273.08
50,000 682.69
100,000 1365.38
200,000 2730.77
500,000 6826.92
1,000,000 13,653.85
2,000,000 27,307.70
5,000,000 68,269.25
10,000,000 136,538.49
20,000,000 273,076.99
50,000,000 682,692.47
100,000,000 1,365,384.95
200,000,000 2,730,769.89
KRW tỷ lệ
4 tháng Sáu 2026
TRY KRW
coinmill.com
20.00 1465
50.00 3662
100.00 7324
200.00 14,648
500.00 36,620
1000.00 73,239
2000.00 146,479
5000.00 366,197
10,000.00 732,394
20,000.00 1,464,788
50,000.00 3,661,971
100,000.00 7,323,942
200,000.00 14,647,884
500,000.00 36,619,709
1,000,000.00 73,239,419
2,000,000.00 146,478,838
5,000,000.00 366,197,095
TRY tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ