Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 27 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lia Thổ Nhĩ Kỳ mới hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Lia Thổ Nhĩ Kỳ là tiền tệ Thổ Nhĩ Kỳ (TR, Tur), và Bắc Síp. Lia Thổ Nhĩ Kỳ còn được gọi là Yeni Turk Lirasi. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Ký hiệu TRY có thể được viết YTL. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Lia Thổ Nhĩ Kỳ được chia thành 100 new kurus. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lia Thổ Nhĩ Kỳ cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TRY có 3 chữ số có nghĩa.


KRW TRY
coinmill.com
1000 37.49
2000 74.98
5000 187.45
10,000 374.91
20,000 749.81
50,000 1874.53
100,000 3749.07
200,000 7498.13
500,000 18,745.34
1,000,000 37,490.67
2,000,000 74,981.34
5,000,000 187,453.36
10,000,000 374,906.71
20,000,000 749,813.42
50,000,000 1,874,533.56
100,000,000 3,749,067.11
200,000,000 7,498,134.23
KRW tỷ lệ
27 tháng Mười 2026
TRY KRW
coinmill.com
50.00 1334
100.00 2667
200.00 5335
500.00 13,337
1000.00 26,673
2000.00 53,347
5000.00 133,367
10,000.00 266,733
20,000.00 533,466
50,000.00 1,333,665
100,000.00 2,667,330
200,000.00 5,334,660
500,000.00 13,336,651
1,000,000.00 26,673,302
2,000,000.00 53,346,604
5,000,000.00 133,366,511
10,000,000.00 266,733,022
TRY tỷ lệ
27 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ