Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 Tháng Một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lia Thổ Nhĩ Kỳ mới hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Lia Thổ Nhĩ Kỳ là tiền tệ Thổ Nhĩ Kỳ (TR, Tur), và Bắc Síp. Lia Thổ Nhĩ Kỳ còn được gọi là Yeni Turk Lirasi. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Ký hiệu TRY có thể được viết YTL. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Lia Thổ Nhĩ Kỳ được chia thành 100 new kurus. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 21 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lia Thổ Nhĩ Kỳ cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TRY có 5 chữ số có nghĩa.


KRW TRY
coinmill.com
1000 14.19
2000 28.39
5000 70.97
10,000 141.95
20,000 283.89
50,000 709.73
100,000 1419.47
200,000 2838.94
500,000 7097.34
1,000,000 14,194.69
2,000,000 28,389.37
5,000,000 70,973.43
10,000,000 141,946.86
20,000,000 283,893.73
50,000,000 709,734.32
100,000,000 1,419,468.65
200,000,000 2,838,937.29
KRW tỷ lệ
21 Tháng Một 2026
TRY KRW
coinmill.com
20.00 1409
50.00 3522
100.00 7045
200.00 14,090
500.00 35,224
1000.00 70,449
2000.00 140,898
5000.00 352,244
10,000.00 704,489
20,000.00 1,408,978
50,000.00 3,522,445
100,000.00 7,044,890
200,000.00 14,089,779
500,000.00 35,224,448
1,000,000.00 70,448,897
2,000,000.00 140,897,793
5,000,000.00 352,244,483
TRY tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ