Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lia Thổ Nhĩ Kỳ mới hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Lia Thổ Nhĩ Kỳ là tiền tệ Thổ Nhĩ Kỳ (TR, Tur), và Bắc Síp. Lia Thổ Nhĩ Kỳ còn được gọi là Yeni Turk Lirasi. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Ký hiệu TRY có thể được viết YTL. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Lia Thổ Nhĩ Kỳ được chia thành 100 new kurus. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lia Thổ Nhĩ Kỳ cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TRY có 3 chữ số có nghĩa.


KRW TRY
coinmill.com
1000 36.31
2000 72.63
5000 181.57
10,000 363.14
20,000 726.29
50,000 1815.71
100,000 3631.43
200,000 7262.85
500,000 18,157.13
1,000,000 36,314.27
2,000,000 72,628.53
5,000,000 181,571.33
10,000,000 363,142.67
20,000,000 726,285.33
50,000,000 1,815,713.33
100,000,000 3,631,426.67
200,000,000 7,262,853.33
KRW tỷ lệ
10 tháng Chín 2026
TRY KRW
coinmill.com
50.00 1377
100.00 2754
200.00 5507
500.00 13,769
1000.00 27,537
2000.00 55,075
5000.00 137,687
10,000.00 275,374
20,000.00 550,748
50,000.00 1,376,869
100,000.00 2,753,739
200,000.00 5,507,477
500,000.00 13,768,693
1,000,000.00 27,537,387
2,000,000.00 55,074,773
5,000,000.00 137,686,933
10,000,000.00 275,373,866
TRY tỷ lệ
11 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ