Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa.


KRW TWD
coinmill.com
1000 20
2000 40
5000 99
10,000 198
20,000 397
50,000 992
100,000 1985
200,000 3969
500,000 9924
1,000,000 19,847
2,000,000 39,695
5,000,000 99,237
10,000,000 198,473
20,000,000 396,947
50,000,000 992,367
100,000,000 1,984,733
200,000,000 3,969,466
KRW tỷ lệ
18 tháng Năm 2026
TWD KRW
coinmill.com
20 1008
50 2519
100 5038
200 10,077
500 25,192
1000 50,385
2000 100,769
5000 251,923
10,000 503,846
20,000 1,007,692
50,000 2,519,230
100,000 5,038,461
200,000 10,076,922
500,000 25,192,305
1,000,000 50,384,610
2,000,000 100,769,220
5,000,000 251,923,049
TWD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ