Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Ucraina Hryvnia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ucraina Hryvnia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ucraina Hryvnia hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Hryvnia Ucraina là tiền tệ Ukraine (UA, UKR). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Hryvnia Ucraina được chia thành 100 kopiykas. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Hryvnia Ucraina cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UAH có 5 chữ số có nghĩa.


KRW UAH
coinmill.com
1000 24.22
2000 48.43
5000 121.09
10,000 242.17
20,000 484.35
50,000 1210.87
100,000 2421.75
200,000 4843.49
500,000 12,108.74
1,000,000 24,217.47
2,000,000 48,434.94
5,000,000 121,087.35
10,000,000 242,174.70
20,000,000 484,349.40
50,000,000 1,210,873.51
100,000,000 2,421,747.02
200,000,000 4,843,494.04
KRW tỷ lệ
29 tháng Tư 2026
UAH KRW
coinmill.com
20.00 826
50.00 2065
100.00 4129
200.00 8259
500.00 20,646
1000.00 41,293
2000.00 82,585
5000.00 206,463
10,000.00 412,925
20,000.00 825,850
50,000.00 2,064,625
100,000.00 4,129,250
200,000.00 8,258,501
500,000.00 20,646,252
1,000,000.00 41,292,505
2,000,000.00 82,585,009
5,000,000.00 206,462,523
UAH tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ