Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Ucraina Hryvnia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ucraina Hryvnia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ucraina Hryvnia hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Hryvnia Ucraina là tiền tệ Ukraine (UA, UKR). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Hryvnia Ucraina được chia thành 100 kopiykas. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Hryvnia Ucraina cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UAH có 5 chữ số có nghĩa.


KRW UAH
coinmill.com
1000 24.62
2000 49.24
5000 123.11
10,000 246.22
20,000 492.44
50,000 1231.11
100,000 2462.22
200,000 4924.45
500,000 12,311.12
1,000,000 24,622.25
2,000,000 49,244.49
5,000,000 123,111.24
10,000,000 246,222.47
20,000,000 492,444.95
50,000,000 1,231,112.36
100,000,000 2,462,224.73
200,000,000 4,924,449.46
KRW tỷ lệ
4 tháng Hai 2026
UAH KRW
coinmill.com
20.00 812
50.00 2031
100.00 4061
200.00 8123
500.00 20,307
1000.00 40,614
2000.00 81,227
5000.00 203,068
10,000.00 406,137
20,000.00 812,274
50,000.00 2,030,684
100,000.00 4,061,368
200,000.00 8,122,735
500,000.00 20,306,839
1,000,000.00 40,613,677
2,000,000.00 81,227,354
5,000,000.00 203,068,385
UAH tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ