Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Ucraina Hryvnia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Mười một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ucraina Hryvnia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ucraina Hryvnia hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Hryvnia Ucraina là tiền tệ Ukraine (UA, UKR). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Hryvnia Ucraina được chia thành 100 kopiykas. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Hryvnia Ucraina cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười một 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UAH có 4 chữ số có nghĩa.


KRW UAH
coinmill.com
1000 34.19
2000 68.38
5000 170.94
10,000 341.89
20,000 683.77
50,000 1709.44
100,000 3418.87
200,000 6837.74
500,000 17,094.36
1,000,000 34,188.72
2,000,000 68,377.43
5,000,000 170,943.58
10,000,000 341,887.17
20,000,000 683,774.33
50,000,000 1,709,435.83
100,000,000 3,418,871.67
200,000,000 6,837,743.34
KRW tỷ lệ
1 tháng Mười một 2026
UAH KRW
coinmill.com
50.00 1462
100.00 2925
200.00 5850
500.00 14,625
1000.00 29,249
2000.00 58,499
5000.00 146,247
10,000.00 292,494
20,000.00 584,988
50,000.00 1,462,471
100,000.00 2,924,942
200,000.00 5,849,883
500,000.00 14,624,708
1,000,000.00 29,249,416
2,000,000.00 58,498,832
5,000,000.00 146,247,080
10,000,000.00 292,494,161
UAH tỷ lệ
1 tháng Mười một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ