Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Ucraina Hryvnia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ucraina Hryvnia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ucraina Hryvnia hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Hryvnia Ucraina là tiền tệ Ukraine (UA, UKR). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Hryvnia Ucraina được chia thành 100 kopiykas. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Hryvnia Ucraina cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UAH có 5 chữ số có nghĩa.


KRW UAH
coinmill.com
1000 24.94
2000 49.88
5000 124.71
10,000 249.42
20,000 498.84
50,000 1247.10
100,000 2494.20
200,000 4988.41
500,000 12,471.01
1,000,000 24,942.03
2,000,000 49,884.06
5,000,000 124,710.14
10,000,000 249,420.28
20,000,000 498,840.55
50,000,000 1,247,101.38
100,000,000 2,494,202.76
200,000,000 4,988,405.51
KRW tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
UAH KRW
coinmill.com
20.00 802
50.00 2005
100.00 4009
200.00 8019
500.00 20,046
1000.00 40,093
2000.00 80,186
5000.00 200,465
10,000.00 400,930
20,000.00 801,859
50,000.00 2,004,649
100,000.00 4,009,297
200,000.00 8,018,594
500,000.00 20,046,486
1,000,000.00 40,092,971
2,000,000.00 80,185,943
5,000,000.00 200,464,857
UAH tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ