Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và VeChain được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho VeChain trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào VeChains hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). The VeChain là tiền tệ không có nước. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Ký hiệu VEN có thể được viết VEN. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the VeChain cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2018 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VEN có 12 chữ số có nghĩa.


KRW VEN
coinmill.com
1000 0.4359
2000 0.8718
5000 2.1794
10,000 4.3589
20,000 8.7178
50,000 21.7945
100,000 43.5890
200,000 87.1779
500,000 217.9448
1,000,000 435.8895
2,000,000 871.7790
5,000,000 2179.4475
10,000,000 4358.8950
20,000,000 8717.7900
50,000,000 21,794.4750
100,000,000 43,588.9501
200,000,000 87,177.9001
KRW tỷ lệ
3 tháng Tư 2025
VEN KRW
coinmill.com
0.5000 1147
1.0000 2294
2.0000 4588
5.0000 11,471
10.0000 22,942
20.0000 45,883
50.0000 114,708
100.0000 229,416
200.0000 458,832
500.0000 1,147,080
1000.0000 2,294,159
2000.0000 4,588,319
5000.0000 11,470,797
10,000.0000 22,941,594
20,000.0000 45,883,188
50,000.0000 114,707,971
100,000.0000 229,415,941
VEN tỷ lệ
2 tháng Tám 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ