Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và VeChain được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 27 Tháng Một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho VeChain trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào VeChains hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). The VeChain là tiền tệ không có nước. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Ký hiệu VEN có thể được viết VEN. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 21 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the VeChain cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2018 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VEN có 12 chữ số có nghĩa.


KRW VEN
coinmill.com
1000 0.4255
2000 0.8510
5000 2.1274
10,000 4.2549
20,000 8.5098
50,000 21.2744
100,000 42.5489
200,000 85.0977
500,000 212.7444
1,000,000 425.4887
2,000,000 850.9775
5,000,000 2127.4437
10,000,000 4254.8873
20,000,000 8509.7746
50,000,000 21,274.4366
100,000,000 42,548.8732
200,000,000 85,097.7463
KRW tỷ lệ
21 Tháng Một 2026
VEN KRW
coinmill.com
0.5000 1175
1.0000 2350
2.0000 4700
5.0000 11,751
10.0000 23,502
20.0000 47,005
50.0000 117,512
100.0000 235,024
200.0000 470,048
500.0000 1,175,119
1000.0000 2,350,239
2000.0000 4,700,477
5000.0000 11,751,193
10,000.0000 23,502,385
20,000.0000 47,004,770
50,000.0000 117,511,925
100,000.0000 235,023,850
VEN tỷ lệ
2 tháng Tám 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ