Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Mười một 2018.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Ký hiệu VND có thể được viết D. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Mười một 2018 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Mười một 2018 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 5 chữ số có nghĩa.


KRW VND
coinmill.com
1000 20,600
2000 41,200
5000 103,000
10,000 205,800
20,000 411,600
50,000 1,029,200
100,000 2,058,400
200,000 4,116,600
500,000 10,291,600
1,000,000 20,583,200
2,000,000 41,166,600
5,000,000 102,916,400
10,000,000 205,833,000
20,000,000 411,665,800
50,000,000 1,029,164,600
100,000,000 2,058,329,400
200,000,000 4,116,658,600
KRW tỷ lệ
13 tháng Mười một 2018
VND KRW
coinmill.com
20,000 972
50,000 2429
100,000 4858
200,000 9717
500,000 24,292
1,000,000 48,583
2,000,000 97,166
5,000,000 242,915
10,000,000 485,831
20,000,000 971,662
50,000,000 2,429,155
100,000,000 4,858,309
200,000,000 9,716,618
500,000,000 24,291,545
1,000,000,000 48,583,091
2,000,000,000 97,166,182
5,000,000,000 242,915,454
VND tỷ lệ
14 tháng Mười một 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ