Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Ký hiệu VND có thể được viết D. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 5 chữ số có nghĩa.


KRW VND
coinmill.com
1000 15,400
2000 30,800
5000 77,000
10,000 154,000
20,000 308,000
50,000 770,000
100,000 1,540,200
200,000 3,080,200
500,000 7,700,800
1,000,000 15,401,400
2,000,000 30,802,800
5,000,000 77,007,200
10,000,000 154,014,400
20,000,000 308,028,600
50,000,000 770,071,800
100,000,000 1,540,143,400
200,000,000 3,080,287,000
KRW tỷ lệ
29 tháng Tư 2026
VND KRW
coinmill.com
20,000 1299
50,000 3246
100,000 6493
200,000 12,986
500,000 32,465
1,000,000 64,929
2,000,000 129,858
5,000,000 324,645
10,000,000 649,290
20,000,000 1,298,580
50,000,000 3,246,451
100,000,000 6,492,902
200,000,000 12,985,803
500,000,000 32,464,508
1,000,000,000 64,929,016
2,000,000,000 129,858,031
5,000,000,000 324,645,078
VND tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ