Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Chín 2021.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Ký hiệu VND có thể được viết D. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Chín 2021 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Chín 2021 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 5 chữ số có nghĩa.


KRW VND
coinmill.com
1000 19,200
2000 38,600
5000 96,200
10,000 192,600
20,000 385,200
50,000 963,000
100,000 1,925,800
200,000 3,851,800
500,000 9,629,400
1,000,000 19,258,600
2,000,000 38,517,400
5,000,000 96,293,400
10,000,000 192,586,800
20,000,000 385,173,600
50,000,000 962,934,000
100,000,000 1,925,868,000
200,000,000 3,851,735,800
KRW tỷ lệ
23 tháng Chín 2021
VND KRW
coinmill.com
20,000 1038
50,000 2596
100,000 5192
200,000 10,385
500,000 25,962
1,000,000 51,925
2,000,000 103,849
5,000,000 259,623
10,000,000 519,246
20,000,000 1,038,493
50,000,000 2,596,232
100,000,000 5,192,464
200,000,000 10,384,928
500,000,000 25,962,320
1,000,000,000 51,924,641
2,000,000,000 103,849,282
5,000,000,000 259,623,205
VND tỷ lệ
24 tháng Chín 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ