Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Bảy 2019.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Ký hiệu VND có thể được viết D. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Bảy 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Bảy 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 5 chữ số có nghĩa.


KRW VND
coinmill.com
1000 19,800
2000 39,600
5000 99,000
10,000 198,000
20,000 396,000
50,000 990,200
100,000 1,980,400
200,000 3,960,800
500,000 9,901,800
1,000,000 19,803,600
2,000,000 39,607,400
5,000,000 99,018,400
10,000,000 198,036,800
20,000,000 396,073,400
50,000,000 990,183,800
100,000,000 1,980,367,400
200,000,000 3,960,734,800
KRW tỷ lệ
15 tháng Bảy 2019
VND KRW
coinmill.com
20,000 1010
50,000 2525
100,000 5050
200,000 10,099
500,000 25,248
1,000,000 50,496
2,000,000 100,991
5,000,000 252,478
10,000,000 504,957
20,000,000 1,009,914
50,000,000 2,524,784
100,000,000 5,049,568
200,000,000 10,099,136
500,000,000 25,247,840
1,000,000,000 50,495,681
2,000,000,000 100,991,361
5,000,000,000 252,478,403
VND tỷ lệ
15 tháng Bảy 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ