Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Ký hiệu VND có thể được viết D. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 5 chữ số có nghĩa.


KRW VND
coinmill.com
1000 15,400
2000 30,800
5000 77,000
10,000 154,200
20,000 308,200
50,000 770,600
100,000 1,541,400
200,000 3,082,600
500,000 7,706,600
1,000,000 15,413,200
2,000,000 30,826,400
5,000,000 77,065,800
10,000,000 154,131,600
20,000,000 308,263,200
50,000,000 770,658,200
100,000,000 1,541,316,200
200,000,000 3,082,632,600
KRW tỷ lệ
15 tháng Ba 2026
VND KRW
coinmill.com
20,000 1298
50,000 3244
100,000 6488
200,000 12,976
500,000 32,440
1,000,000 64,880
2,000,000 129,759
5,000,000 324,398
10,000,000 648,796
20,000,000 1,297,592
50,000,000 3,243,981
100,000,000 6,487,961
200,000,000 12,975,922
500,000,000 32,439,805
1,000,000,000 64,879,610
2,000,000,000 129,759,221
5,000,000,000 324,398,052
VND tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ