Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 11 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Ký hiệu VND có thể được viết D. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


KRW VND
coinmill.com
1000 19,400
2000 38,800
5000 96,800
10,000 193,800
20,000 387,400
50,000 968,600
100,000 1,937,200
200,000 3,874,200
500,000 9,685,600
1,000,000 19,371,000
2,000,000 38,742,200
5,000,000 96,855,200
10,000,000 193,710,600
20,000,000 387,421,000
50,000,000 968,552,600
100,000,000 1,937,105,200
200,000,000 3,874,210,600
KRW tỷ lệ
10 tháng Chín 2026
VND KRW
coinmill.com
20,000 1032
50,000 2581
100,000 5162
200,000 10,325
500,000 25,812
1,000,000 51,623
2,000,000 103,247
5,000,000 258,117
10,000,000 516,234
20,000,000 1,032,468
50,000,000 2,581,171
100,000,000 5,162,342
200,000,000 10,324,684
500,000,000 25,811,710
1,000,000,000 51,623,421
2,000,000,000 103,246,841
5,000,000,000 258,117,104
VND tỷ lệ
10 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ