Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Năm 2024.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Ký hiệu VND có thể được viết D. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Năm 2024 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 5 chữ số có nghĩa.


KRW VND
coinmill.com
1000 17,200
2000 34,600
5000 86,400
10,000 172,800
20,000 345,400
50,000 863,600
100,000 1,727,400
200,000 3,454,800
500,000 8,636,800
1,000,000 17,273,800
2,000,000 34,547,400
5,000,000 86,368,600
10,000,000 172,737,400
20,000,000 345,474,800
50,000,000 863,686,800
100,000,000 1,727,373,600
200,000,000 3,454,747,400
KRW tỷ lệ
23 tháng Năm 2024
VND KRW
coinmill.com
20,000 1158
50,000 2895
100,000 5789
200,000 11,578
500,000 28,946
1,000,000 57,891
2,000,000 115,783
5,000,000 289,457
10,000,000 578,914
20,000,000 1,157,827
50,000,000 2,894,568
100,000,000 5,789,135
200,000,000 11,578,271
500,000,000 28,945,677
1,000,000,000 57,891,353
2,000,000,000 115,782,707
5,000,000,000 289,456,767
VND tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ