Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Ounce nhôm được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Hai 2023.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce nhôm trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce nhôm hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Ký hiệu XAL có thể được viết Al Oz. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Hai 2023 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce nhôm cập nhật lần cuối vào ngày 6 tháng Chín 2021 từ London Metal Exchange. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAL có 4 chữ số có nghĩa.


KRW XAL
coinmill.com
1000 0.00
2000 0.00
5000 0.00
10,000 0.00
20,000 0.00
50,000 0.01
100,000 0.02
200,000 0.04
500,000 0.11
1,000,000 0.22
2,000,000 0.44
5,000,000 1.11
10,000,000 2.22
20,000,000 4.43
50,000,000 11.08
100,000,000 22.16
200,000,000 44.32
KRW tỷ lệ
5 tháng Hai 2023
XAL KRW
coinmill.com
0.00 903
0.00 2257
0.00 4513
0.00 9026
0.01 22,566
0.01 45,131
0.02 90,262
0.05 225,655
0.10 451,310
0.20 902,620
0.50 2,256,550
1.00 4,513,101
2.00 9,026,201
5.00 22,565,503
10.00 45,131,005
20.00 90,262,010
50.00 225,655,025
XAL tỷ lệ
6 tháng Chín 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ