Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và NEM được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho NEM trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào NEMs hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). The NEM là tiền tệ không có nước. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Ký hiệu XEM có thể được viết XEM. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the NEM cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEM có 15 chữ số có nghĩa.


KRW XEM
coinmill.com
1000 19.602
2000 39.204
5000 98.009
10,000 196.018
20,000 392.036
50,000 980.089
100,000 1960.178
200,000 3920.355
500,000 9800.888
1,000,000 19,601.776
2,000,000 39,203.552
5,000,000 98,008.881
10,000,000 196,017.761
20,000,000 392,035.522
50,000,000 980,088.805
100,000,000 1,960,177.610
200,000,000 3,920,355.220
KRW tỷ lệ
10 tháng Chín 2026
XEM KRW
coinmill.com
20.000 1020
50.000 2551
100.000 5102
200.000 10,203
500.000 25,508
1000.000 51,016
2000.000 102,032
5000.000 255,079
10,000.000 510,158
20,000.000 1,020,316
50,000.000 2,550,789
100,000.000 5,101,579
200,000.000 10,203,157
500,000.000 25,507,893
1,000,000.000 51,015,785
2,000,000.000 102,031,570
5,000,000.000 255,078,926
XEM tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ