Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Tây Phi CFA được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tây Phi CFA trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tây Phi CFAs hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Tây Phi CFA là tiền tệ Benin (BJ, BEN), Burkina Faso (BF, BFA), Bờ Biển Ngà (Cote D'Ivoire, CI, CIV), Guinea-Bissau (GW, GNB), Mali (ML, MLI), Niger (NE, NER), Senegal (SN, SEN), và Togo (TG, TGO). Tây Phi CFA còn được gọi là Cộng đồng tìm Financiere Africaine BCEAO Franc. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Ký hiệu XOF có thể được viết CFAF. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tây Phi CFA được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tây Phi CFA cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XOF có 6 chữ số có nghĩa.


KRW XOF
coinmill.com
1000 380
2000 760
5000 1899
10,000 3798
20,000 7595
50,000 18,988
100,000 37,975
200,000 75,950
500,000 189,875
1,000,000 379,750
2,000,000 759,500
5,000,000 1,898,750
10,000,000 3,797,500
20,000,000 7,595,001
50,000,000 18,987,502
100,000,000 37,975,005
200,000,000 75,950,010
KRW tỷ lệ
29 tháng Tư 2026
XOF KRW
coinmill.com
500 1317
1000 2633
2000 5267
5000 13,167
10,000 26,333
20,000 52,666
50,000 131,666
100,000 263,331
200,000 526,662
500,000 1,316,656
1,000,000 2,633,311
2,000,000 5,266,622
5,000,000 13,166,555
10,000,000 26,333,111
20,000,000 52,666,221
50,000,000 131,665,553
100,000,000 263,331,106
XOF tỷ lệ
29 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ