Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Tây Phi CFA được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tây Phi CFA trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tây Phi CFAs hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Tây Phi CFA là tiền tệ Benin (BJ, BEN), Burkina Faso (BF, BFA), Bờ Biển Ngà (Cote D'Ivoire, CI, CIV), Guinea-Bissau (GW, GNB), Mali (ML, MLI), Niger (NE, NER), Senegal (SN, SEN), và Togo (TG, TGO). Tây Phi CFA còn được gọi là Cộng đồng tìm Financiere Africaine BCEAO Franc. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Ký hiệu XOF có thể được viết CFAF. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tây Phi CFA được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tây Phi CFA cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XOF có 6 chữ số có nghĩa.


KRW XOF
coinmill.com
1000 383
2000 766
5000 1916
10,000 3831
20,000 7662
50,000 19,156
100,000 38,311
200,000 76,623
500,000 191,557
1,000,000 383,115
2,000,000 766,229
5,000,000 1,915,574
10,000,000 3,831,147
20,000,000 7,662,294
50,000,000 19,155,736
100,000,000 38,311,472
200,000,000 76,622,943
KRW tỷ lệ
12 tháng Hai 2026
XOF KRW
coinmill.com
500 1305
1000 2610
2000 5220
5000 13,051
10,000 26,102
20,000 52,204
50,000 130,509
100,000 261,018
200,000 522,037
500,000 1,305,092
1,000,000 2,610,184
2,000,000 5,220,369
5,000,000 13,050,921
10,000,000 26,101,843
20,000,000 52,203,685
50,000,000 130,509,213
100,000,000 261,018,426
XOF tỷ lệ
12 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ