Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Tây Phi CFA được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tây Phi CFA trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tây Phi CFAs hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Tây Phi CFA là tiền tệ Benin (BJ, BEN), Burkina Faso (BF, BFA), Bờ Biển Ngà (Cote D'Ivoire, CI, CIV), Guinea-Bissau (GW, GNB), Mali (ML, MLI), Niger (NE, NER), Senegal (SN, SEN), và Togo (TG, TGO). Tây Phi CFA còn được gọi là Cộng đồng tìm Financiere Africaine BCEAO Franc. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Ký hiệu XOF có thể được viết CFAF. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tây Phi CFA được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tây Phi CFA cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XOF có 6 chữ số có nghĩa.


KRW XOF
coinmill.com
1000 403
2000 805
5000 2014
10,000 4027
20,000 8054
50,000 20,136
100,000 40,272
200,000 80,544
500,000 201,360
1,000,000 402,720
2,000,000 805,440
5,000,000 2,013,601
10,000,000 4,027,202
20,000,000 8,054,404
50,000,000 20,136,011
100,000,000 40,272,021
200,000,000 80,544,042
KRW tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
XOF KRW
coinmill.com
500 1242
1000 2483
2000 4966
5000 12,416
10,000 24,831
20,000 49,662
50,000 124,156
100,000 248,311
200,000 496,623
500,000 1,241,557
1,000,000 2,483,114
2,000,000 4,966,227
5,000,000 12,415,568
10,000,000 24,831,135
20,000,000 49,662,270
50,000,000 124,155,676
100,000,000 248,311,352
XOF tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ