Dinar Nam Tư (YUM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng các loại tiền tệ của Bosnia và Herzegovina, Croatia, Macedonia, và Slovenia (ngang) khi đất nước chia tay.

Bosnia-Herzegovina Convertible Đánh dấu (BAM) và Won Hàn Quốc (KRW) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Won Hàn Quốc và Nam Tư Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nam Tư Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nam Tư dinar hoặc Hàn Quốc Won để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Dinar Nam Tư là tiền tệ Nam Tư (Serbia và Montenegro, YU, YUG). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Ký hiệu YUM có thể được viết Din. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Dinar Nam Tư được chia thành 100 paras. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Nam Tư cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YUM có 5 chữ số có nghĩa.


KRW YUM
coinmill.com
1000 1.0
2000 2.5
5000 6.0
10,000 12.0
20,000 23.5
50,000 59.5
100,000 118.5
200,000 237.0
500,000 592.5
1,000,000 1185.5
2,000,000 2371.0
5,000,000 5927.5
10,000,000 11,854.5
20,000,000 23,709.0
50,000,000 59,273.0
100,000,000 118,546.0
200,000,000 237,092.0
KRW tỷ lệ
1 tháng Tư 2026
YUM KRW
coinmill.com
1.0 844
2.0 1687
5.0 4218
10.0 8436
20.0 16,871
50.0 42,178
100.0 84,356
200.0 168,711
500.0 421,778
1000.0 843,555
2000.0 1,687,110
5000.0 4,217,776
10,000.0 8,435,551
20,000.0 16,871,103
50,000.0 42,177,757
100,000.0 84,355,514
200,000.0 168,711,028
YUM tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ