Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Bảng Lebanon được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bảng Lebanon trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lebanon Pounds hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Bảng Lebanon là tiền tệ Lebanon (LB, LBN). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu LBP có thể được viết L L. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Bảng Lebanon được chia thành 100 piastres. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Ba 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Bảng Lebanon cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LBP có 2 chữ số có nghĩa.


KWD LBP
coinmill.com
0.200 9800
0.500 24,450
1.000 48,900
2.000 97,800
5.000 244,500
10.000 489,050
20.000 978,050
50.000 2,445,150
100.000 4,890,300
200.000 9,780,600
500.000 24,451,500
1000.000 48,903,000
2000.000 97,806,000
5000.000 244,515,000
10,000.000 489,030,000
20,000.000 978,060,000
50,000.000 2,445,150,000
KWD tỷ lệ
26 tháng Ba 2025
LBP KWD
coinmill.com
10,000 0.204
20,000 0.409
50,000 1.022
100,000 2.045
200,000 4.090
500,000 10.224
1,000,000 20.449
2,000,000 40.897
5,000,000 102.243
10,000,000 204.486
20,000,000 408.973
50,000,000 1022.432
100,000,000 2044.864
200,000,000 4089.729
500,000,000 10,224.322
1,000,000,000 20,448.643
2,000,000,000 40,897.286
LBP tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ