Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Bảng Lebanon được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 Tháng Một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bảng Lebanon trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lebanon Pounds hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Bảng Lebanon là tiền tệ Lebanon (LB, LBN). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu LBP có thể được viết L L. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Bảng Lebanon được chia thành 100 piastres. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 14 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Bảng Lebanon cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LBP có 2 chữ số có nghĩa.


KWD LBP
coinmill.com
0.200 9600
0.500 23,950
1.000 47,950
2.000 95,900
5.000 239,750
10.000 479,450
20.000 958,900
50.000 2,397,300
100.000 4,794,600
200.000 9,589,150
500.000 23,972,900
1000.000 47,945,800
2000.000 95,891,600
5000.000 239,729,000
10,000.000 479,458,000
20,000.000 958,916,000
50,000.000 2,397,290,000
KWD tỷ lệ
14 Tháng Một 2026
LBP KWD
coinmill.com
10,000 0.209
20,000 0.417
50,000 1.043
100,000 2.086
200,000 4.171
500,000 10.428
1,000,000 20.857
2,000,000 41.714
5,000,000 104.284
10,000,000 208.569
20,000,000 417.138
50,000,000 1042.844
100,000,000 2085.688
200,000,000 4171.377
500,000,000 10,428.442
1,000,000,000 20,856.884
2,000,000,000 41,713.768
LBP tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ