Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Bảng Lebanon được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bảng Lebanon trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lebanon Pounds hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Bảng Lebanon là tiền tệ Lebanon (LB, LBN). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu LBP có thể được viết L L. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Bảng Lebanon được chia thành 100 piastres. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Bảng Lebanon cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LBP có 2 chữ số có nghĩa.


KWD LBP
coinmill.com
0.200 59,150
0.500 147,850
1.000 295,650
2.000 591,300
5.000 1,478,300
10.000 2,956,600
20.000 5,913,150
50.000 14,782,900
100.000 29,565,800
200.000 59,131,600
500.000 147,829,000
1000.000 295,658,000
2000.000 591,316,050
5000.000 1,478,290,100
10,000.000 2,956,580,250
20,000.000 5,913,160,500
50,000.000 14,782,901,250
KWD tỷ lệ
30 tháng Chín 2026
LBP KWD
coinmill.com
50,000 0.169
100,000 0.338
200,000 0.676
500,000 1.691
1,000,000 3.382
2,000,000 6.765
5,000,000 16.911
10,000,000 33.823
20,000,000 67.646
50,000,000 169.114
100,000,000 338.229
200,000,000 676.457
500,000,000 1691.143
1,000,000,000 3382.286
2,000,000,000 6764.572
5,000,000,000 16,911.430
10,000,000,000 33,822.860
LBP tỷ lệ
2 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ