Franc Luxembourgian (LUF) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 40,3399 LUF.

Euro (EUR) và Dinar Kuwait (KWD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Luxembourgian Franc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Luxembourgian Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Luxembourgian Francs hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Franc Luxembourgian là tiền tệ Lúc-xăm-bua (LU, LUX). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Franc Luxembourgian cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LUF có 6 chữ số có nghĩa.


KWD LUF
coinmill.com
0.200 23.0
0.500 57.5
1.000 115.0
2.000 230.5
5.000 576.0
10.000 1151.5
20.000 2303.0
50.000 5758.0
100.000 11,515.5
200.000 23,031.5
500.000 57,578.5
1000.000 115,157.0
2000.000 230,313.5
5000.000 575,784.0
10,000.000 1,151,567.5
20,000.000 2,303,135.5
50,000.000 5,757,838.0
KWD tỷ lệ
24 tháng Sáu 2026
LUF KWD
coinmill.com
20.0 0.174
50.0 0.434
100.0 0.868
200.0 1.737
500.0 4.342
1000.0 8.684
2000.0 17.368
5000.0 43.419
10,000.0 86.838
20,000.0 173.676
50,000.0 434.191
100,000.0 868.381
200,000.0 1736.763
500,000.0 4341.907
1,000,000.0 8683.815
2,000,000.0 17,367.629
5,000,000.0 43,419.073
LUF tỷ lệ
25 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ