Franc Luxembourgian (LUF) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 40,3399 LUF.

Euro (EUR) và Dinar Kuwait (KWD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dinar Kuwait và Luxembourgian Franc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Luxembourgian Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Luxembourgian Francs hoặc Kuwait dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Franc Luxembourgian là tiền tệ Lúc-xăm-bua (LU, LUX). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Franc Luxembourgian cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LUF có 6 chữ số có nghĩa.


KWD LUF
coinmill.com
0.200 22.5
0.500 57.0
1.000 113.5
2.000 227.0
5.000 568.0
10.000 1136.0
20.000 2272.0
50.000 5680.0
100.000 11,360.5
200.000 22,721.0
500.000 56,802.5
1000.000 113,605.0
2000.000 227,210.0
5000.000 568,024.5
10,000.000 1,136,049.0
20,000.000 2,272,098.5
50,000.000 5,680,246.0
KWD tỷ lệ
12 tháng Tám 2026
LUF KWD
coinmill.com
20.0 0.176
50.0 0.440
100.0 0.880
200.0 1.760
500.0 4.401
1000.0 8.802
2000.0 17.605
5000.0 44.012
10,000.0 88.024
20,000.0 176.049
50,000.0 440.122
100,000.0 880.244
200,000.0 1760.487
500,000.0 4401.218
1,000,000.0 8802.436
2,000,000.0 17,604.871
5,000,000.0 44,012.178
LUF tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ